Xét tuyển NV2 Bậc Đại học
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm XT |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Xét nghiệm y học |
D720332 |
15 |
89 |
|
2 |
Công nghệ thực phẩm |
D540101 |
15 |
182 |
|
3 |
Cơ khí chế tạo máy |
D510202 |
15 |
100 |
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
D510406 |
15 |
144 |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
D510401 |
15 |
147 |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử |
D510301 |
15 |
228 |
|
7 |
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
D510205 |
15 |
117 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
D510103 |
15 |
96 |
|
9 |
Công nghệ thông tin |
D480201 |
15 |
134 |
|
10 |
Công nghệ sinh học |
D420201 |
15 |
99 |
|
11 |
Kế toán - Kiểm toán |
D340301 |
15 |
124 |
|
12 |
Tài chính - Ngân hàng |
D340201 |
15 |
144 |
|
13 |
Quản trị du lịch dịch vụ và lữ hành |
D340103 |
15 |
126 |
|
14 |
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
15 |
52 |
Xét tuyển NV2 Bậc Cao đẳng
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm XT |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Điều dưỡng |
C720501 |
12 |
29 |
|
2 |
Xét nghiệm y học |
C720332 |
12 |
24 |
|
3 |
Cơ khí chế tạo máy |
C510202 |
12 |
40 |
|
4 |
Công nghệ thực phẩm |
C540102 |
12 |
40 |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
C510406 |
12 |
30 |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
C510401 |
12 |
30 |
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử |
C510301 |
12 |
15 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh |
C510206 |
12 |
30 |
|
9 |
Công nghệ sinh học |
C420201 |
12 |
30 |
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
C510205 |
12 |
40 |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
C510203 |
12 |
40 |
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
C510103 |
12 |
40 |
|
13 |
Công nghệ thông tin |
C480201 |
12 |
28 |
|
14 |
Quản trị văn phòng |
C340406 |
12 |
28 |
|
15 |
Kế toán - Kiểm toán |
C340301 |
12 |
29 |
|
16 |
Tài chính - Ngân hàng |
C340201 |
12 |
20 |
|
17 |
Quản trị nhà hàng - khách sạn |
C340103 |
12 |
20 |
|
18 |
Quản trị du lịch và lữ hành |
C340103 |
12 |
28 |
|
19 |
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
12 |
27 |
|
20 |
Hướng dẫn viên du lịch |
C220113 |
12 |
30 |
|
21 |
Tiếng Anh |
C220201 |
12 |
29 |
88Kinh.com- Theo Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
