Hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Trường Đại học Tây Bắc thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 2 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học, cao đẳng vào Trường Đại học Tây Bắc năm 2016 như sau:
1. Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển |
Số thí sinh trúng tuyển |
|
1 |
D140206 |
ĐH Giáo dục Thể chất |
15.0 |
0 |
|
2 |
D140209 |
ĐHSP Toán học |
15.0 |
1 |
|
3 |
D140210 |
ĐHSP Tin học |
15.0 |
0 |
|
4 |
D140211 |
ĐHSP Vật lý |
15.0 |
0 |
|
5 |
D140212 |
ĐHSP Hóa học |
15.0 |
0 |
|
6 |
D140213 |
ĐHSP Sinh học |
15.0 |
0 |
|
7 |
D140217 |
ĐHSP Ngữ văn |
15.0 |
1 |
|
8 |
D140218 |
ĐHSP Lịch sử |
15.0 |
4 |
|
9 |
D140219 |
ĐHSP Địa lý |
15.0 |
0 |
|
10 |
D340101 |
ĐH Quản trị kinh doanh |
15.0 |
0 |
|
11 |
D340301 |
ĐH Kế toán |
15.0 |
0 |
|
12 |
D480201 |
ĐH Công nghệ thông tin |
15.0 |
0 |
|
13 |
D620105 |
ĐH Chăn nuôi |
15.0 |
1 |
|
14 |
D620112 |
ĐH Bảo vệ thực vật |
15.0 |
0 |
|
15 |
D620205 |
ĐH Lâm sinh |
15.0 |
0 |
|
16 |
D620109 |
ĐH Nông học |
15.0 |
1 |
|
17 |
D850101 |
ĐH Quản lý tài nguyên và môi trường |
15.0 |
0 |
|
18 |
C140201 |
CĐ Giáo dục Mầm non |
11.5 |
1 |
|
19 |
C140202 |
CĐ Giáo dục Tiểu học |
11.5 |
0 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển |
Số thí sinh trúng tuyển |
|
1 |
D140206 |
ĐH Giáo dục Thể chất |
18.0 |
2 |
|
2 |
D140209 |
ĐHSP Toán học |
18.0 |
0 |
|
3 |
D140210 |
ĐHSP Tin học |
18.0 |
0 |
|
4 |
D140211 |
ĐHSP Vật lý |
18.0 |
0 |
|
5 |
D140212 |
ĐHSP Hóa học |
18.0 |
0 |
|
6 |
D140213 |
ĐHSP Sinh học |
18.0 |
0 |
|
7 |
D140217 |
ĐHSP Ngữ văn |
18.0 |
0 |
|
8 |
D140218 |
ĐHSP Lịch sử |
18.0 |
1 |
|
9 |
D140219 |
ĐHSP Địa lý |
18.0 |
1 |
|
10 |
D340101 |
ĐH Quản trị kinh doanh |
18.0 |
0 |
|
11 |
D340301 |
ĐH Kế toán |
18.0 |
4 |
|
12 |
D480201 |
ĐH Công nghệ thông tin |
18.0 |
2 |
|
13 |
D620105 |
ĐH Chăn nuôi |
18.0 |
0 |
|
14 |
D620112 |
ĐH Bảo vệ thực vật |
18.0 |
0 |
|
15 |
D620205 |
ĐH Lâm sinh |
18.0 |
0 |
|
16 |
D620109 |
ĐH Nông học |
18.0 |
0 |
|
17 |
D850101 |
ĐH Quản lý tài nguyên và môi trường |
18.0 |
1 |
|
18 |
C140201 |
CĐ Giáo dục Mầm non |
14.0 |
0 |
|
19 |
C140202 |
CĐ Giáo dục Tiểu học |
14.0 |
4 |
88Kinh.com
