ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG VÀO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2013
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành đào tạo |
Khối |
Điểm trúng tuyển NVBS |
Ghi chú |
|
1 |
D460101 |
Toán học |
A |
20 |
|
|
2 |
D440102 |
Vât lí hoc |
A |
18 |
|
|
3 |
D440112 |
Hóa học |
A |
20 |
|
|
4 |
D420101 |
Sinh học |
B |
18.5 |
|
|
5 |
D440217 |
Địa lí tự nhiên |
A |
15 |
|
|
B |
15 |
||||
|
DI |
15 |
||||
|
6 |
D220330 |
Văn học |
C |
18 |
|
|
7 |
D220310 |
Lich sử |
C |
16.5 |
|
|
8 |
D310403 |
Tâm lý học giáo dục |
A |
16 |
|
|
B |
17 |
||||
|
C |
17 |
||||
|
9 |
D140114 |
Quản lý giáo dục |
A |
17 |
|
|
B |
18 |
||||
|
C |
18 |
||||
|
10 |
D220113 |
Việt Nam học |
C |
16.5 |
|
|
DI |
16.5 |
||||
|
11 |
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
A |
17.5 |
|
|
DI |
17.5 |
||||
|
12 |
D310101 |
Kinh tế |
A |
16.5 |
|
|
DI |
16.5 |
||||
|
13 |
D340301 |
Kế toán |
A |
18 |
|
|
DI |
18.5 |
||||
|
14 |
D340201 |
Tài chính Ngân hàng |
A |
16.5 |
|
|
DI |
17 |
||||
|
15 |
D520207 |
Kĩ thuật điện tử, truyền thông |
A |
17.5 |
|
|
AI |
17.5 |
||||
|
16 |
D510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A |
18 |
|
Thông tin về trường đại học Quy Nhơn
| Mã 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: DQN |
| Tên tiếng Anh: Quy Nhon University |
| Năm thành lập: 1977 |
| Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Địa chỉ: 170, An Dương Vương, Tp. Quy Nhơn, Bình Định |
| Website: https://www.qnu.edu.vn |
Kinh 88 Tổng hợp
