Nhằm đảm bảo chất lượng đào tạo, Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Điểm sàn) 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại các ngành đào tạo đại học chính quy năm 2023 xét theo điểm thi Tốt nghiệp THPT, như sau:
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại các ngành đào tạo đại học chính quy tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai (mã trường LNS).
|
TT |
Tên ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm TT |
|
1 |
Bảo vệ thực vật |
7620112 |
A00, B00, C15, D01 |
15,0 |
|
2 |
Công nghệ Chế biến lâm sản |
7549001 |
A00, B00 , C15, D01 |
15,0 |
|
3 |
Hệ thống thông tin |
7480104 |
A00, A01, C15, D01 |
15,0 |
|
4 |
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, C15, D01 |
15,0 |
|
5 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
A00, B00, C15, D01 |
15,0 |
|
6 |
Lâm sinh |
7620205 |
A00, B00, C15, D01 |
15,0 |
|
7 |
Quản lí tài nguyên & môi trường |
7850101 |
A00, B00, C15, D01 |
15,0 |
|
8 |
Quản lí tài nguyên rừng |
7620211 |
A00, B00, C15, D01 |
15,0 |
|
9 |
Quản lý đất đai |
7850103 |
A00, B00, C15, D01 |
15,0 |
|
10 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, C15, D01 |
15,0 |
|
11 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
A00; A01; C15; D01 |
15,0 |
|
12 |
Thiết kế nội thất |
7580108 |
A00, B00, C15, D01 |
15,0 |
|
13 |
Thú y |
7640101 |
A00, B00, C15, D01 |
16,0 |
|
14 |
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành |
7810103 |
A00, A01, C15, D01 |
15,0 |
|
15 |
Tài chính ngân hàng |
7340201 |
A00, A01, C15, D01 |
15,0 |
Ghi chú: Tổ hợp môn theo các khối xét tuyển: A00. Toán, Lí, Hóa; A01. Toán, Lí, Anh; A16. Toán, Khoa học TN, Văn; B00. Toán, Sinh, Hóa; B08. Toán, Sinh, Anh; C00. Văn, Sử, Địa; C15. Toán, Văn, Khoa học XH; D01. Toán, Văn, Anh; D07. Toán, Hóa, Anh; D10. Toán, Địa, Anh; H00. Văn, Năng khiếu vẽ NT1, Năng khiếu vẽ NT2; V01. Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật.
XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP TẠI ĐỒNG NAI CÁC NĂM TẠI ĐÂY
Theo TTHN
