Điểm sàn các ngành của Đại học Giáo Dục-ĐHQG Hà Nội theo phướng thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 cụ thể như sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Mức điểm nhận ĐKXT theo tổ hợp |
Tổ hợp xét tuyển |
Mức điểm nhận ĐKXT theo tổ hợp |
Tổ hợp xét tuyển |
Mức điểm nhận ĐKXT theo tổ hợp |
Tổ hợp xét tuyển |
Mức điểm nhận ĐKXT theo tổ hợp |
||
|
GD1 |
Sư phạm Toán |
A00 |
18,5 |
A01 |
18,5 |
B00 |
18,5 |
D01 |
18,5 |
||
|
Sư phạm Vật lý |
|||||||||||
|
Sư phạm Hóa học |
|||||||||||
|
Sư phạm Sinh học |
|||||||||||
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
|||||||||||
|
GD2 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00 |
18,5 |
D01 |
18,5 |
D14 |
18,5 |
D15 |
18,5 |
||
|
Sư phạm Lịch sử |
|||||||||||
|
Sư phạm Lịch sử và Địa lý |
|||||||||||
|
GD3 |
Quản trị trường học |
A00 |
17 |
B00 |
17 |
C00 |
17 |
D01 |
17 |
||
|
Quản trị Công nghệ giáo dục |
|||||||||||
|
Quản trị chất lượng giáo dục |
|||||||||||
|
Tham vấn học đường |
|||||||||||
|
Khoa học giáo dục |
|||||||||||
|
GD4 |
Giáo dục Tiểu học |
A00 |
18,5 |
B00 |
18,5 |
C00 |
18,5 |
D01 |
18,5 |
||
|
GD5 |
Giáo dục Mầm non |
A00 |
18,5 |
B00 |
18,5 |
C00 |
18,5 |
D01 |
18,5 |
||
>>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC GIÁO DỤC - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI CÁC NĂM GẦN ĐÂY:
https://diemthi.88kinh.com/diem-chuan/dai-hoc-giao-duc-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-QHS.html
Theo TTHN
