1. Điểm thi THPT

2. Kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức cấp THPT

3. Điểm thi Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM
|
STT |
Mã ngành |
Ngành xét tuyển |
Ngưỡng sơ tuyển |
|
1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
600 |
|
2 |
7340116 |
Bất động sản |
600 |
|
3 |
7440201 |
Địa chất học |
600 |
|
4 |
7440222 |
Khí tượng và khí hậu học |
600 |
|
5 |
7440224 |
Thủy văn học |
600 |
|
6 |
7440298 |
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững |
600 |
|
7 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
600 |
|
8 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
600 |
|
9 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
600 |
|
10 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
600 |
|
11 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
600 |
|
12 |
7520503 |
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ |
600 |
|
13 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
600 |
|
14 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
600 |
|
15 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
600 |
|
16 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
600 |
|
17 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
600 |
|
18 |
7850195 |
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước |
600 |
|
19 |
7850197 |
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo |
600 |
|
20 |
7510605 |
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng |
600 |
Điểm xét tuyển: là tổng điểm King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (theo thang điểm 1.200) và được quy đổi theo thang điểm do Bộ Giáo dục Đào tạo quy định.
>> XEM ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TPHCM TẠI ĐÂY
Theo TTHN
