Chỉ tiêu và mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng
|
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Nguồn tuyển |
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
C51510201 |
A |
200 |
Thí sinh đã dự thi ĐH, CĐ theo để thi chung của Bộ GD&ĐT |
|
2 |
Công nghệ ký thuật Điện, điện tử |
C51510301 |
A |
200 |
|
|
3 |
Kế toán |
C51340301 |
A, A1,D |
200 |
|
|
4 |
Tin học ứng dụng |
C51480202 |
A, A1 |
60 |
|
|
5 |
Công nghệ Hàn |
C15150503 |
A |
60 |
|
|
6 |
Quản trị doanh nghiệp |
C51340101 |
A, A1, D |
100 |
|
|
Tổng cộng |
820 |
|
|||
Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng
- Khối A, A1, D1: 10,0 điểm
|
ĐỐI TƯỢNG |
Khu vực 3 |
Khu vực 2 |
Khu vực 2NT |
Khu vực 1 |
|
Học sinh phổ thông |
10.0 |
9.5 |
9.0 |
8.5 |
|
Nhóm ưu tiên 2 |
9.0 |
8.5 |
8.0 |
7.5 |
|
Nhóm ưu tiên 1 |
8.0 |
7.5 |
7.0 |
6.5 |
|
Nhận ngay Điểm Nguyện vọng 2 Cao Đẳng Công Nghiệp Thái Nguyên nhanh nhất Việt Nam, Soạn tin: NV2 (dấu cách) CCB gửi 8712 Trong đó CCB là Mã trường
|
Kinh 88 Tổng hợp
