Bảng điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Lạng Sơn năm 2025
| STT | Trường | Điểm chuẩn NV1 | Điểm chuẩn NV2 | Điểm chuẩn NV3 | Ghi chú |
| 1 | THPT Việt Bắc | 16.75 | |||
| 2 | THPT Hoàng Văn Thụ | 12.75 | 13.75 | ||
| 3 | THPT Cao Lộc | 12 | 12.25 | ||
| 4 | THPT Đồng Đăng | 10.25 | 11.5 | 11.75 | |
| 5 | THPT Văn Lãng | 10.5 | |||
| 6 | THPT Tràng Định | 11 | 11 | ||
| 7 | THPT Lộc Bình | 9 | 11 | ||
| 8 | THPT Na Dương | 7 | 7.65 | ||
| 9 | THPT Đình Lập | 8.25 | 8.25 | ||
| 10 | THPT Lương Văn Tri | 10.5 | |||
| 11 | THPT Văn Quan | 10.5 | |||
| 12 | THPT Bình Gia | 10.25 | |||
| 13 | THPT Pác Khuông | 8.25 | 10 | ||
| 14 | THPT Bắc Sơn | 11.5 | |||
| 15 | THPT Vũ Lễ | 10 | 11.25 | ||
| 16 | THPT Chi Lăng | 10 | 11.25 | ||
| 17 | THPT Đồng Bành | 8.25 | 9.25 | ||
| 18 | THPT Hòa Bình | 9.5 | |||
| 19 | THPT Hữu Lũng | 11.25 | |||
| 20 | THPT Tân Thành | 6 | 9.25 | ||
| 21 | THPT Văn Nham | 11 | |||
| 22 | THPT Example Trường | 0 |
Theo công bố của Sở GD&ĐT tỉnh, điểm chuẩn vào lớp 10 THPT cao nhất là Trường THPT Việt Bắc, thành phố Lạng Sơn với 16,75 điểm; thấp nhất là Trường THPT Tú Đoạn và THPT Tân Thành với 6,00 điểm. Sau khi có điểm chuẩn, các trường THPT lập danh sách học sinh trúng tuyển của từng trường theo kết quả điểm thi từ cao xuống thấp (đến điểm chuẩn được phê duyệt của trường); tổ chức thu hồ sơ đối với các học sinh đã đăng ký dự tuyển và đủ điểm trúng tuyển vào đơn vị; tổ chức họp hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại để kiểm tra hồ sơ dự tuyển; xác nhận các học sinh trúng tuyển và in danh sách học sinh trúng tuyển từ phần mềm quản lý 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Sở GD&ĐT.
