
| Mã trường: DPD | |||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Công nghệ sinh học | A | 13 | ||
| 2 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | A | 13 | ||
| 3 | Công nghệ thông tin | A, A1 | 13 | ||
| 4 | Kiĩ thuật công trình xây dựng | A, A1 | 13 | ||
| 5 | Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông | A, A1 | 13 | ||
| 6 | Kinh tế xây dựng | A, A1 | 13 | ||
| 7 | Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử | A, A1 | 13 | ||
| 8 | Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | A, A1 | 13 | ||
| 9 | Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán | A,A1 | 13 | ||
| 10 | Công nghệ thông tin | A,A1 | 10 | Cao đẳng | |
| 11 | Quản trị kinh doanh, Kế toán | A,A1 | 10 | Cao đẳng | |
| 12 | Công nghệ kĩ thuật xây dựng | A,A1 | 10 | Cao đẳng | |
| 13 | Công nghệ sinh học | B | 14 | ||
| 14 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | B | 14 | ||
| 15 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D | 13.5 | ||
| 16 | Ngôn ngữ Nhật | D | 13.5 | ||
| 17 | Quản trị kinh doanh, Kế toán | D | 10.5 | Cao đẳng | |
| 18 | Công nghệ thông tin | D1 | 13.5 | ||
| 19 | Kinh tế xây dựng | D1 | 13.5 | ||
| 20 | Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán | D1 | 13.5 | ||
| 21 | Ngôn ngữ Anh | D1 | 13.5 | ||
| 22 | Công nghệ thông tin | D1 | 10.5 | Cao đẳng | |
| 23 | Kiến trúc | V | 20 | Vẽ>=5, hệ số 2 | |
THÔNG BÁO XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG - NĂM 2012
Dành cho đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3
|
TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH |
MÃ NGÀNH |
KHỐI THI |
ĐIỂM NHẬN HSXT |
CHỈ TIÊU |
GHI CHÚ |
|
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC |
|
|
|
||
|
- Công nghệ thông tin |
D480201 |
A, A1 |
13,0 |
200 |
|
|
D1 |
13,5 |
||||
|
- Kiến trúc |
D580102 |
V |
22,0 |
130 |
Môn vẽ >= 5 Hệ số 2 |
|
- Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN) |
D580201 |
A, A1 |
13,0 |
110 |
|
|
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành xây dựng Cầu đường) |
D580205 |
A, A1 |
13,0 |
60 |
|
|
- Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và Quản lí xây dựng) |
D580301 |
A,A1 |
13,0 |
70 |
|
|
D |
13,5 |
||||
|
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
D510203 |
A, A1 |
13,0 |
60 |
|
|
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
D510301 |
A, A1 |
13,0 |
90 |
|
|
- Công nghệ sinh học |
D420201 |
A |
13,0 |
80 |
|
|
B |
14,0 |
||||
|
- Công nghệ kỹ thuật môi trường |
D510406 |
A |
13,0 |
80 |
|
|
B |
14,0 |
||||
|
- Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A, A1 |
13,0 |
245 |
|
|
D |
13,5 |
||||
|
- Tài chính ngân hàng |
D340201 |
A, A1 |
13,0 |
190 |
|
|
D |
13,5 |
||||
|
- Kế toán |
D340301 |
A, A1 |
13,0 |
200 |
|
|
D |
13,5 |
||||
|
- Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1 |
13,5 |
100 |
|
|
- Ngôn ngữ Trung quốc |
D220204 |
D |
13,5 |
60 |
|
|
- Ngôn ngữ Nhật |
D220209 |
D |
13,5 |
60 |
|
|
TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG |
|
||||
|
- Công nghệ thông tin |
C480201 |
A, A1 |
10,0 |
40 |
|
|
D1 |
10,5 |
||||
|
- Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Du lịch) |
C340101 |
A, A1 |
10,0 |
60 |
|
|
D |
10,5 |
||||
|
- Kế toán |
C340301 |
A, A1 |
10,0 |
100 |
|
|
D |
10,5 |
||||
|
- Công nghệ Kỹ thuật xây dựng |
C510103 |
A, A1 |
10,0 |
60 |
|
GHI CHÚ :
1/ Điểm KV, ƯT được cộng:
- KV2: 0,5; KV2-NT: 1; KV1: 1,5
- ƯT2 : 1 ; ƯT 1 : 2
2/ Đối tượng xét tuyển: Thí sinh có kết quả thi đại học (và cả kết quả thi cao đẳng - đối với xét tuyển cao đẳng) năm 2012 theo 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín chung của Bộ Giáo dục & Đào tạo. Cùng khối thi với ngành xét tuyển.
3/ Hồ sơ xét tuyển bao gồm:
+ Giấy chứng nhận kết quả thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học, cao đẳng năm 2012 (Bản chính hoặc Bản sao có công chứng); Thí sinh phải ghi rõ ràng và đầy đủ thông tin vào phần Đăng ký xét tuyển theo nguyện vọng (ghi cả tên ngành, tên chuyên ngành và mã ngành); kèm theo 01 phong bì thư đã dán đủ tem và địa chỉ người nhận kết quả xét tuyển.
+ Lệ phí xét tuyển: 15.000 đ /hồ sơ
3/ Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: từ 10/8/2012 đến 10/9/2012 (đợt 1)
4/ Địa chỉ nộp hồ sơ xét tuyển:
Phòng Đào tạo, trường Đại học Dân lập Phương Đông – số 201B Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội (nộp trực tiếp tại Trường hoặc gửi theo đường bưu điện).
