|
TT
|
Ngành
|
Mã
ngành
|
Khối
thi
|
Điểm
TT NV1
|
Chỉ tiêu
NV2
|
Điểm ĐK
xét NV2
|
Ghi chú
|
|
1
|
Sư phạm Toán học
|
C140209
|
A,A1
|
10.0
|
15
|
10.0
|
|
|
2
|
Sư phạm Vật lý
|
C140211
|
A,A1
|
10.0
|
28
|
10.0
|
|
|
3
|
Sư phạm Hóa học
|
C140212
|
B
|
11.0
|
17
|
11.0
|
|
|
4
|
Sư phạm KTCN
|
C140214
|
A,A1
B
|
10.0
11.0
|
33
|
10.0
11.0
|
|
|
5
|
Sư phạm Ngữ văn
|
C140217
|
C
|
11.5
|
22
|
11.5
|
|
|
6
|
Sư phạm Lịch sử
|
C140218
|
C
|
11.5
|
33
|
11.5
|
|
|
7
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
C140231
|
D1
|
10.5
|
7
|
10.5
|
|
|
8
|
Sư phạm Âm nhạc
|
C140221
|
N
|
20.0
|
0
|
|
Môn NK
hệ số 2
|
|
9
|
Sư phạm Mỹ thuật
|
C140222
|
H
|
20.0
|
0
|
|
|
|
10
|
Giáo dục thể chất
|
C140206
|
T
|
8.5
|
21
|
8.5
|
|
|
11
|
Giáo dục Tiểu học
|
C140202
|
A
C
|
11.5
13.5
|
0
0
|
|
|
|
12
|
Giáo dục Mầm non
|
C140201
|
M
|
12.0
|
0
|
|
|
|
13
|
Tiếng Anh
|
C220201
|
D1
|
10.5
|
48
|
10.5
|
Tuyển sinh cả nước
|
|
14
|
Quản trị văn phòng
|
C340406
|
C
|
11.5
|
76
|
11.5
|
|
|
15
|
Công nghệ thông tin
|
C480201
|
A, A1
|
10.0
|
76
|
10.0
|
2. Đối tượng ưu tiên
- Nhóm ưu tiên 1 (đối tượng 01,02,03,04): Hạ 2.0 điểm so với điểm chuẩn
- Nhóm ưu tiên 2 (đối tượng 05,06,07): Hạ 1.0 điểm so với điểm chuẩn
- HSPT (các đối tượng còn lại): Như điểm chuẩn
- Khu vực 2-NT: Hạ 1.0 điểm so với điểm chuẩn
- Khu vực 2: Hạ 0.5 điểm so với điểm chuẩn
- Khu vực 3: Như điểm chuẩn
- Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 27/8/2012 đến 17 giờ ngày 20/9/2012.
- Địa điểm: Nộp trực tiếp tại phòng Đào tạo hoặc qua bưu điện (chuyển phát nhanh).
