![]() |
| Thí sinh xem điểm chuẩn. Ảnh: Ịnternet |
|
Tên ngành |
Khối thi |
Điểm trúng tuyển |
Ghi chú |
|
Giáo dục mầm non |
M |
18 |
|
|
Giáo dục đặc biệt |
M |
13 |
|
|
Giáo dục công dân |
C |
12 |
|
|
D |
|
||
|
Sư phạm tin học |
A, A1 |
10 |
|
|
B |
11 |
|
|
|
Sư phạm kỹ thuật |
A, A1 |
10 |
|
|
B |
11 |
|
|
|
Công nghiệp |
D |
10.5 |
|
|
Sư phạm âm nhạc |
N |
19 |
* |
|
Sư phạm kỹ thuật |
H |
21 |
* |
|
Thiết kế đồ họa |
H |
26 |
* |
|
Thiết kế thời trang |
H |
21 |
* |
|
Việt Nam học |
C |
15 |
|
|
D |
14 |
|
|
|
Quản lý văn hóa |
C |
14 |
|
|
D |
12 |
|
|
|
Khoa học thư viện |
C |
11.5 |
|
|
D |
10.5 |
|
|
|
Lưu trữ học |
C |
11.5 |
|
|
D |
10.5 |
|
|
|
Hệ thống thông tin quản lý |
A, A1 |
10 |
|
|
B |
11 |
|
|
|
D |
10.5 |
|
|
|
Quản trị văn phòng |
C |
17 |
|
|
D |
14 |
|
|
|
Thư ký văn phòng |
C |
15 |
|
|
D |
14.5 |
|
|
|
Công nghệ thông tin |
A, A1 |
10 |
|
|
B |
11 |
|
|
|
D |
11 |
|
|
|
Công nghệ thiết bị trường học |
A, A1 |
10 |
|
|
B |
11 |
|
|
|
D |
10.5 |
|
|
|
Công tác xã hội |
C |
15 |
|
|
D |
14 |
|
Ghi chú: (*) là tổng điểm 3 môn đã tính hệ số.
Nguyện vọng bổ sung:
| Tên ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm xét tuyển bổ sung | Chỉ tiêu NV2 | Nguồn tuyển | Chú thích | |
|
SP Kỹ thuật Công nghiệp |
C140214 |
A, A1 | 10 | 30 | Tuyển sinh trên địa bàn toàn quốc, theo kết quả 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học, cao đẳng năm 2012 | ||
| B | 11 | ||||||
| D | 10.5 | ||||||
|
Sư phạm Âm nhạc |
C140221 |
N |
12 (Chưa tính hệ số) |
15 | |||
|
Sư phạm Mỹ thuật |
C140222 |
H |
12 (Chưa tính hệ số) |
25 | |||
| Thiết kế đồ họa |
C210104 |
H |
12 (Chưa tính hệ số) |
10 | |||
| Thiết kế thời trang |
C210404 |
H |
12 (Chưa tính hệ số) |
25 | |||
| Khoa thư viện |
C320202 |
A, A1 | 10 | 30 | |||
| B | 11 | ||||||
| C | 11.5 | ||||||
| D | 10.5 | ||||||
|
Lưu trữ học |
C320303 |
A, A1 | 10 | 25 | |||
| B | 11 | ||||||
| C | 11.5 | ||||||
| D | 10.5 | ||||||
|
Hệ thống thông tin quản lý |
C340405 |
A, A1 | 10 | 40 | Tuyển sinh trên địa bàn toàn quốc, theo kết quả 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học, cao đẳng năm 2012 | ||
| B | 11 | ||||||
| D | 10.5 | ||||||
| Công nghệ thiết bị trường học |
C510504 |
A, A1 | 10 |
50 |
|||
| B | 11 | ||||||
| D | 10.5 | ||||||
|
Kinh tế gia đình |
C810501 |
A, A1 | 10 |
50 |
|||
| B | 11 | ||||||
| D | 10.5 |
Trường 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo địa chỉ 280 chỉ tiêu (ngành Giáo dục Mầm non: 180, ngành Quản lý văn hóa: 50, ngành Công nghệ thông tin: 50) căn cứ theo văn bản đề nghị của các địa phương, ngành.

