Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên đã được công bố vào ngày 10/08/2013.
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC |
DTS |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
|
Các ngành đào tạo đại học |
|
|
|
|
|
Giáo dục học: SP Tâm lý – Giáo dục |
|
D140101 |
C |
16.0 |
|
D1 |
16.0 |
|||
|
Giáo dục Mầm non |
|
D140201 |
M |
17.5 |
|
Giáo dục Tiểu học: Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học - tiếng Anh |
|
D140202 |
D1 |
17.0 |
|
Giáo dục Chính trị |
|
D140205 |
C |
16.0 |
|
D1 |
16.0 |
|||
|
Giáo dục Thể chất: Giáo dục Thể chất Quốc phòng, Giáo dục thể chất |
|
D140206 |
T |
18.5 |
|
Sư phạm Toán học: SP Toán học;SP Toán CLC; SP Toán – Lý ; SP Toán – Tin |
|
D140209 |
A |
17.5 |
|
A1 |
17.5 |
|||
|
Sư phạm Tin học |
|
D140210 |
A |
16.0 |
|
A1 |
16.0 |
|||
|
Sư phạm Vật Lý |
|
D140211 |
A |
16.0 |
|
A1 |
16.0 |
|||
|
Sư phạm Hoá học |
|
D140212 |
A |
17.5 |
|
Sư phạm Sinh học: SP Sinh học;SP Sinh học CLC; SP Sinh – KTNN; SP Sinh – Hoá |
|
D140213 |
B |
16.0 |
|
Sư phạm Ngữ Văn: SP Ngữ Văn;SP Ngữ văn CLC; SP Văn – Sử; SP Văn – Địa |
|
D140217 |
C |
17.5 |
|
Sư phạm Lịch Sử |
|
D140218 |
C |
17.0 |
|
Sư phạm Địa Lý |
|
D140219 |
C |
17.0 |
|
Sư phạm Mỹ thuật |
|
D140222 |
H |
13.0 |
|
Sư phạm Âm nhạc |
|
D140221 |
N |
18.0 |
Xem điểm chuẩn trường Đại học Sư Phạm Đại học Thái Nguyên năm 2013 tại đây:https://diemthi.88kinh.com/diem-chuan/daihoc-su-pham-dai-hoc-thai-nguyen-DTS.html
|
Đăng kí nhận ngay Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Đại học Thái Nguyên năm 2013 sớm nhất, Soạn tin: DCL (dấu cách) DTS (dấu cách) Mãngành gửi 8712 Ví dụ: DCL DTS D140101 gửi 8712 Trong đó DTS là Mã trường D140101 là mã ngành |
Hoặc tra cứu điểm chuẩn của trường năm 2013 tại đây:
( Kinh 88 tổng hợp )
