Đại học Tài nguyên và môi trường Hà Nội công bố điểm chuẩn NV2
Điểm chuẩn NV2
|
TT |
NGÀNH |
Mã ngành |
KHỐI |
|||
| A |
A1 |
B |
D1,2,3,4,5,6 |
|||
|
1 |
Khí tượng học |
C440221 |
10.0 |
10.0 |
11.0 |
10.0 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
C510406 |
10.0 |
10.0 |
11.0 |
|
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật trắc địa |
C515902 |
10.0 |
10.0 |
11.0 |
|
|
4 |
Công nghệ Kỹ thuật tài nguyên nước |
C510405 |
10.0 |
10.0 |
11.0 |
|
|
5 |
Quản lý đất đai |
C850103 |
10.0 |
10.0 |
11.0 |
10.0 |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật địa chất |
C515901 |
10.0 |
10.0 |
11.0 |
10.0 |
|
7 |
Kế toán |
C340301 |
10.0 |
10.0 |
|
10.0 |
|
8 |
Công nghệ thông tin |
C480201 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
- Mức điểm tại Điều 1 tính theo đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3.
- Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm kế tiếp là 1.0 (một điểm),
giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 (nửa điểm).
Thời gian, địa điểm nhập học: Những thí sinh trúng tuyển sẽ được
nhận giấy báo trúng tuyển theo địa chỉ thí sinh đăng ký hoặc đến nhận trực tiếp
tại phòng Đào tạo của Trường và nhập học theo thời gian và địa chỉ sau: .
- Thời gian nhập học: Ngày 15/9/2014 (Buổi sáng: 7giờ30 đến 11giờ30; buổi
chiều: 13giờ30 đến 17giờ00).
- Địa điểm nhập học: Nhà A, trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà
Nội. Số 41A, đường Phú Diễn, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội.
Nguồn: Đại học Tài nguyên và môi trường Hà Nội
