Dự kiến thời gian công bố điểm chuẩn của trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2012 là vào ngày 14/08.
Nhanh tay soạn tin theo cú pháp sau để biết điểm chuẩn trên điện thoại
|
Nhận ngay Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2013 sớm nhất Việt Nam, Soạn tin: DCL (dấu cách) VUI (dấu cách) Mãngành gửi 8712 Ví dụ: DCL VUI D440112 gửi 8712 Trong đó VUI là Mã trường D440112 là mã ngành Hóa Học |
Xem điểm chuẩn chi tiết tại đây:https://diemthi.88kinh.com/diem-chuan/dai-hoc-cong-nghiep-viet-tri-VUI.html
Hoặc tra cứu tại đây:
Tham khảo điểm chuẩn năm 2012 của trường Đại học Công nghiệp Việt Trì được công bố ngày 12/08
Hệ đại học:
|
Khu vực/ Đối tượng |
Điểm trúng tuyển |
|||||||||||
|
KV3 |
KV2 |
KV2NT |
KV1 |
|||||||||
|
A,A1 |
B |
D1 |
A,A1 |
B |
D1 |
A,A1 |
B |
D1 |
A,A1 |
B |
D1 |
|
|
HSPT |
13.0 |
14.0 |
13.5 |
12.5 |
13.5 |
13.0 |
12.0 |
13.0 |
12.5 |
11.5 |
12.5 |
12.0 |
|
Ưu tiên 2 |
12.0 |
13.0 |
12.5 |
11.5 |
12.5 |
12.0 |
11.0 |
12.0 |
11.5 |
10.5 |
11.5 |
11.0 |
|
Ưu tiên 1 |
11.0 |
12.0 |
11.5 |
10.5 |
11.5 |
11.0 |
10.0 |
11.0 |
10.5 |
9.5 |
10.5 |
10.0 |
Hệ cao đẳng:
|
Khu vực/Đối tượng |
Điểm trúng tuyển |
|||||||||||
|
KV3 |
KV2 |
KV2NT |
KV1 |
|||||||||
|
A,A1 |
B |
D1 |
A,A1 |
B |
D1 |
A,A1 |
B |
D1 |
A,A1 |
B |
D1 |
|
|
HSPT |
10.0 |
11.0 |
10.5 |
9.5 |
10.5 |
10.0 |
9.0 |
10.0 |
9.5 |
8.5 |
9.5 |
9.0 |
|
Ưu tiên 2 |
9.0 |
10.0 |
9.5 |
8.5 |
9.5 |
9.0 |
8.0 |
9.0 |
8.5 |
7.5 |
8.5 |
8.0 |
|
Ưu tiên 1 |
8.0 |
9.0 |
8.5 |
7.5 |
8.5 |
8.0 |
7.0 |
8.0 |
7.5 |
6.5 |
7.5 |
7.0 |
Ngày 14/08/2011, trường Đại học Công nghiệp Việt Trì công bố điểm trúng tuyển.
Các ngành xét tuyển ở Hệ đại học như sau:
|
TT |
Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối xét tuyển |
|
1 |
Hóa học (chuyên ngành Hóa phân tích) |
101 |
A,B |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ Hóa vô cơ – Điện hóa; Công nghệ Hóa hữu cơ – Hóa dầu; Công nghệ Vật liệu Silicat; Máy và thiết bị hóa chất – hóa dầu) |
102 |
A,B |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
103 |
A,B |
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
104 |
A |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
105 |
A |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
106 |
A |
|
7 |
Công nghệ thông tin |
107 |
A,D |
|
8 |
Kế toán |
401 |
A,D |
Hệ cao đẳng:
|
TT |
Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối xét tuyển |
|
1. Công nghệ kỹ thuật hóa học gồm các chuyên ngành |
|||
|
1 |
- Hóa phân tích |
C65 |
A,B |
|
2 |
- Công nghệ các hợp chất vô cơ cơ bản |
C66 |
A,B |
|
3 |
- Công nghệ phân khoáng |
C67 |
A,B |
|
4 |
- Công nghệ điện hóa |
C68 |
A,B |
|
5 |
- Công nghệ hóa môi trường |
C69 |
A,B |
|
6 |
- Công nghệ hóa Silicat |
C70 |
A,B |
|
7 |
- Công nghệ các hợp chất hữu cơ cơ bản |
C71 |
A,B |
|
8 |
- Công nghệ Lọc – Hóa dầu |
C72 |
A,B |
|
9 |
- Máy và thiết bị hóa chất – hóa dầu |
C73 |
A,B |
|
10 |
- Công nghệ hóa dược |
C74 |
A,B |
|
2. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm các chuyên ngành |
|||
|
11 |
- Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp |
C75 |
A |
|
12 |
- Điện công nghiệp |
C76 |
A |
|
13 |
3. Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
C77 |
A |
|
14 |
4. Kế toán |
C78 |
A,D |
|
15 |
5. Công nghệ thông tin |
C80 |
A,D |
|
16 |
6. Quản trị kinh doanh |
C81 |
A,D |
|
17 |
7. Tài chính – Ngân hàng |
C82 |
A,D |
Kinh 88 Tổng hợp
