|
STT |
Ngành |
Đơn vị cấp bằng |
Điểm thi năm 2011 (chưa tính điểm ưu tiên) |
Điểm thi năm 2012 (chưa tính điểm ưu tiên) |
|||||||
|
A |
B |
C |
D |
A |
A1 |
B |
C |
D |
|||
|
1 |
Kinh doanh quốc tế | Đại học Quốc gia Hà Nội |
16 |
- |
- |
17 |
16 |
16 |
- |
- |
17 |
|
2 |
Kế toán, phân tích và kiểm toán | Đại học Quốc gia Hà Nội |
16 |
- |
- |
17 |
16 |
16 |
- |
- |
17 |
|
3 |
Kế toán | Đại học HELP (Malaysia)/ và Trường Đại học East London (Anh) |
13 |
14 |
14 |
13 |
13 |
13 |
14 |
14,5 |
13,5 |
|
4 |
Khoa học Quản lý | Đại học Keuka (Hoa kỳ) |
13 |
14 |
14 |
13 |
13 |
13 |
14 |
14,5 |
13,5 |
|
5 |
Kinh tế – Quản lý | Đại học Paris Sud 11 (Pháp) |
16 |
20 |
- |
17 |
16 |
16 |
19,5 |
- |
17 |
