Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên
Năm 2016
|
Mã ngành |
Tên ngành đào tạo |
Điểm chuẩn |
Tổng điểm xét tuyển theo học bạ |
|
D480201 |
Công nghệ thông tin |
15 |
Tổng điểm xét tuyển học bạ 36 |
|
D480101 |
Khoa học máy tính |
15 |
Tổng điểm xét tuyển học bạ 36 |
|
D480102 |
Truyền thông và mạng máy tính |
15 |
Tổng điểm xét tuyển học bạ 36 |
|
D480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
15 |
Tổng điểm xét tuyển học bạ 36 |
|
D480104 |
Hệ thống thông tin |
15 |
Tổng điểm xét tuyển học bạ 36 |
|
D480299 |
An toàn thông tin |
15 |
Tổng điểm xét tuyển học bạ 36 |
|
D510301 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử |
15 |
Tổng điểm xét tuyển học bạ 36 |
|
D510303 |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa |
15 |
Tổng điểm xét tuyển học bạ 36 |
|
D510304 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính |
15 |
Tổng điểm xét tuyển học bạ 36 |
|
D510302 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
15 |
Tổng điểm xét tuyển học bạ 36 |
|
D520212 |
Kỹ thuật Y sinh |
15 |
Tổng điểm xét tuyển học bạ 36 |
|
D340405 |
Hệ thống thông tin quản lý: Tin học kinh tế, Tin học kế toán, Tin học ngân hàng |
15 |
Tổng điểm xét tuyển học bạ 36 |
|
D340406 |
Quản trị văn phòng |
15 |
Tổng điểm xét tuyển học bạ 36 |
|
D340199 |
Thương mại điện tử
|
15
|
Tổng điểm xét tuyển học bạ 36
|
|
D320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
15 |
Tổng điểm xét tuyển học bạ 36 |
|
D320106 |
Công nghệ Truyền thông |
15 |
Tổng điểm xét tuyển học bạ 36 |
|
D210403 |
Thiết kế đồ họa |
15 |
Tổng điểm xét tuyển học bạ 36 |
88Kinh.com
