Điểm chuẩn đại học y dược thành phố Hồ Chí Minh năm 2014
Điểm chuẩn dành cho học sinh THPT, khu vực 3 như sau: (Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm).
|
Các ngành đào tạo ĐH |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn trúng tuyển |
|
Y đa khoa (học 6 năm) |
D720101 |
B |
26 |
|
Răng Hàm Mặt (học 6 năm) |
D720601 |
B |
24,5 |
|
Dược học (học 5 năm) |
D720401 |
B |
25 |
|
Y học cổ truyền (học 6 năm) |
D720201 |
B |
22,5 |
|
Y học dự phòng (học 6 năm) |
D720302 |
B |
22 |
|
Điều dưỡng với các chuyên ngành: |
D720501 |
B |
|
|
- Điều dưỡng đa khoa |
21 |
||
|
- Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) |
19,5 |
||
|
- Gây mê hồi sức |
20,5 |
||
|
Y tế công cộng |
D720301 |
B |
18,5 |
|
Xét nghiệm y học |
D720332 |
B |
23,5 |
|
Vật lí trị liệu - phục hồi chức năng |
D720333 |
B |
21 |
|
Kĩ thuật y học (hình ảnh) |
D720330 |
B |
21,5 |
|
Kĩ thuật Phục hình răng |
D720602 |
B |
21,5 |
Đăng kí nhận ngay Điểm chuẩn Đại Học Y Dược TPHCM năm 2014 sớm nhất, Soạn tin:
DCL (dấu cách) YDS (dấu cách) Mãngành gửi 8712
Ví dụ: DCL YDS D720101 gửi 8712
Trong đó YDS là Mã trường
D720101 là mã ngành
Nguồn: dantri.com.vn
