Kết quả 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Đại học, Cao đẳng chính quy năm 2015 theo ngành
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu công bố |
Chỉ tiêu xét |
Trúng tuyển NV1 |
Trúng tuyển NV2 |
Trúng tuyển NV3 |
Trúng tuyển NV4 |
Tổng số TS trúng tuvển |
Điểm trúng tuyển ngành |
|
Hệ cao đẳng |
|
|
|
|||||||
|
1 |
c140201 |
Giáo dục Mầm non |
80 |
80 |
41 |
34 |
-1 |
1 |
79 |
20,5 |
|
2 |
c140202 |
Giáo dục Tiểu học |
80 |
80 |
70 |
T> |
4 |
0 |
96 |
19 |
|
3 |
c140204 |
Giáo dục công dân |
40 |
40 |
26 |
6 |
9 |
-> J |
44 |
13 |
|
4 |
c140209 |
Sư phạm Toán học |
40 |
40 |
30 |
18 |
1 |
0 |
50 |
19 |
|
5 |
c140210 |
Sư phạm Tin học |
40 |
40 |
37 |
6 |
4 |
0 |
49 |
14,5 |
|
6 |
c140212 |
Sư phạm Hoá học |
40 |
40 |
31 |
17 |
5 |
3 |
56 |
17,5 |
|
7 |
c140217 |
Sư phạm Ngữ vãn |
40 |
40 |
30 |
24 |
6 |
6 |
66 |
17 |
|
8 |
c140219 |
Sư phạm Địa lý |
40 |
40 |
25 |
11 |
12 |
0 |
48 |
14 |
|
9 |
c140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
20 |
20 |
10 |
0 |
0 |
0 |
10 |
12 |
|
10 |
c140231 |
Sư phạm Anh |
70 |
70 |
48 |
27 |
9 |
1 |
85 |
1~> |
|
11 |
C220113 |
Việt Nam học ( VH du lịch) |
40 |
40 |
29 |
8 |
3 |
3 |
43 |
12,5 |
|
12 |
C220201 |
Tiếng Anh |
70 |
70 |
56 |
31 |
5 |
6 |
98 |
20 |
|
13 |
C340I0I |
Quàn trị kinh doanh |
40 |
40 |
37 |
15 |
6 |
3 |
61 |
15 |
|
14 |
C340201 |
Tài chính - Ngân hàns |
40 |
40 |
35 |
8 |
5 |
? |
50 |
13.5 |
|
15 |
C340301 |
Kế toán |
40 |
40 |
41 |
! 1 |
4 |
7 |
63 |
15 |
|
16 |
C340407 |
Thư ký văn phòns |
40 |
40 |
25 |
9 |
1 1 |
3 |
48 |
13 |
|
17 |
C480201 |
Công nghệ thông tin |
40 |
40 |
't -n |
6 |
5 |
1 |
46 |
14 |
|
18 |
C510301 |
Côna nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
40 |
40 |
23 |
4 |
1 |
1 |
29 |
12 |
|
19 |
C510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
40 |
40 |
6 |
|
n 3 |
0 |
12 |
12 |
|
20 |
C850103 |
Ọuản lý đất đai |
40 |
40 |
13 |
6 |
5 |
1 |
25 |
12 |
|
HỆ ĐẠI HỌC |
||||||||||
|
21 |
D140201 |
Giáo dục Mầm non |
80 |
80 |
85 |
4 |
2 |
0 |
91 |
24 |
|
22 |
DI 40202 |
Giáo dục Tiểu học |
100 |
100 |
167 |
7 |
0 |
0 |
174 |
20 |
|
23 |
D140209 |
Sư phạm Toán học |
50 |
50 |
79 |
0 |
0 |
0 |
79 |
21,5 |
|
24 |
D140211 |
Sư phạm Lý |
40 |
40 |
38 |
13 |
1 |
0 |
52 |
20 |
|
25 |
D140212 |
Su phạm Hoá học |
40 |
40 |
51 |
5 |
0 |
0 |
56 |
21 |
|
26 |
D140213 |
Sư phạm Sinh |
40 |
40 |
27 |
15 |
|
1 |
46 |
17 |
|
27 |
D140217 |
Sư phạm Văn |
40 |
40 |
56 |
0 |
0 |
0 |
56 |
19,5 |
|
28 |
D140218 |
Sư phạm Sử |
40 |
40 |
26 |
8 |
5 |
0 |
39 |
15 |
|
29 |
DI 40231 |
Sư phạm Anh |
100 |
100 |
141 |
2 |
0 |
0 |
143 |
26 |
|
30 |
D220201 |
Ngôn ngữ Anh |
70 |
70 |
92 |
13 |
0 |
0 |
105 |
25 |
|
31 |
D340101 |
Quàn trị kinh doanh |
40 |
40 |
68 |
4 |
|
0 |
74 |
18 |
|
32 |
D340301 |
Kế Toán |
40 |
40 |
55 |
9 |
4 |
|
|
18 |
|
Lưu ý: - Các tổ hợp môn xét bình đẳng như nhau. |
- Các môn năng khiếu (GD Mầm non, SP Âm nhạc), môn Tiếng Anh trong các ngành SP Tiếng Anh, ngôn ngữ Anh, tiếng Anh nhân hệ số 2.
|
Đăng ký nhận Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2015 chính xác nhất, Soạn tin: DCL (dấu cách) DNU (dấu cách) Mãngành gửi 8712 Ví dụ: DCL DNU D340301 gửi 8712 Trong đó DNU là Mã trường D340301 là mã ngành Kế toán |
88Kinh.com Tổng hợp
