Mã trường THPT tỉnh Sóc Trăng năm 2020
->>>
| Mã Tỉnh/TP |
Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện |
Tên Quận/Huyện | Mã Trường |
Tên Trường | Địa Chỉ | Khu Vực |
| 59 | Sóc Trăng | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Công an, Quân nhân tại ngũ_59 | Tỉnh Sóc Trăng | Khu vực 3 |
| 59 | Sóc Trăng | 01 | Thành phố Sóc Trăng | 002 | THPT Hoàng Diệu | 1 Mạc Đỉnh Chi, P4, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 01 | Thành phố Sóc Trăng | 003 |
THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai |
Đường Hồ Nước Ngọt, P6, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng |
Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 01 | Thành phố Sóc Trăng | 004 |
TH, THCS&THPT iSchool Sóc Trăng |
19 Tôn Đức Thắng, P6, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng |
Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 01 | Thành phố Sóc Trăng | 005 | Trung tâm GDTX tỉnh Sóc Trăng |
41 Nguyễn Văn Cừ, Phường 1, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng |
Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 01 | Thành phố Sóc Trăng | 006 | THPT DTNT Huỳnh Cương |
473 Lê Hồng Phong, P3, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng |
Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 01 | Thành phố Sóc Trăng | 007 | BTVH Pali Trung cấp Nam Bộ |
51A, Tôn Đức Thắng, Phường 6, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng |
Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 01 | Thành phố Sóc Trăng | 036 | THPT Thành phố Sóc Trăng |
1115 Trần Hưng Đạo, Phường 10, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng |
Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 01 | Thành phố Sóc Trăng | 059 |
Trung tâm dạy nghề và GDTX TP. Sóc Trăng |
Phường 2, TP. Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 01 | Thành phố Sóc Trăng | 090 | THPT Lê Lợi |
19 Tôn Đức Thắng, P6, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng |
Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 01 | Thành phố Sóc Trăng | 091 | Phổ thông DTNT Sóc Trăng |
473 Lê Hồng Phong, P3, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng |
Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 01 | Thành phố Sóc Trăng | 092 | THCS&THPT Lê Hồng Phong |
66B Nguyển Thị Minh Khai, Khóm 6, Phường 3, TP. Sóc Trăng |
Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 01 | Thành phố Sóc Trăng | 094 |
Hệ thiếu sinh quân Trường Quân sự Quân khu 9 |
Phường 3, TP. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 01 | Thành phố Sóc Trăng | 104 |
Trung tâm GDNN-GDTX TP. Sóc Trăng |
Phường 2, TP. Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 01 | Thành phố Sóc Trăng | 800 | Học ở nước ngoài_59 | Khu vực 3 | |
| 59 | Sóc Trăng | 02 | Huyện Kế Sách | 008 | THPT Kế Sách |
Ấp An Khương, TT Kế Sách, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng |
Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 02 | Huyện Kế Sách | 009 | THPT An Lạc Thôn (Trước 2017) | Xã An Lạc Thôn, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 02 | Huyện Kế Sách | 010 | THPT Phan Văn Hùng | Xã Đại Hải, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 02 | Huyện Kế Sách | 025 | THPT Thiều Văn Chỏi | Xã Trinh Phú, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 02 | Huyện Kế Sách | 032 |
Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Kế Sách |
Thị trấn Kế Sách, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 02 | Huyện Kế Sách | 097 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Kế Sách |
Thị trấn Kế Sách, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 02 | Huyện Kế Sách | 106 | THPT An Lạc Thôn (Từ 2017) | TT. An Lạc Thôn, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng | Khu vực 2 NT |
| 59 | Sóc Trăng | 03 | Huyện Mỹ Tú | 011 | THPT Mỹ Hương | Xã Mỹ Hương, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 03 | Huyện Mỹ Tú | 021 | THPT Huỳnh Hữu Nghĩa | TT Huỳnh Hữu Nghĩa, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 03 | Huyện Mỹ Tú | 027 | THPT An Ninh | Xã Thuận Hưng, H.Mỹ Tú, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 03 | Huyện Mỹ Tú | 031 |
Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Mỹ Tú |
Xã Thuận Hưng, H.Mỹ Tú, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 03 | Huyện Mỹ Tú | 037 | THCS&THPT Mỹ Thuận | Xã Mỹ Thuận, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 03 | Huyện Mỹ Tú | 065 | THCS&THPT Long Hưng | ấp Mỹ Khánh A, xã Long Hưng, huyện Mỹ Tú | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 03 | Huyện Mỹ Tú | 096 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Mỹ Tú |
Xã Thuận Hưng, H.Mỹ Tú, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 04 | Huyện Mỹ Xuyên | 013 | THPT Mỹ Xuyên | TT Mỹ Xuyên, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 04 | Huyện Mỹ Xuyên | 014 | THPT Văn Ngọc Chính | Xã Thạnh Phú, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 04 | Huyện Mỹ Xuyên | 023 | THPT Ngọc Tố | Xã Ngọc Tố, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 04 | Huyện Mỹ Xuyên | 033 | THPT Hòa Tú | Xã Hòa Tú 1, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 04 | Huyện Mỹ Xuyên | 060 |
Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Mỹ Xuyên |
Xã Thạnh Phú, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 04 | Huyện Mỹ Xuyên | 064 |
Phổ thông DTNT THCS&THPT Thạnh Phú |
Cần Đước, Thạnh Phú, Mỹ Xuyên, Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 04 | Huyện Mỹ Xuyên | 105 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Mỹ Xuyên |
Xã Thạnh Phú, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 05 | Huyện Thạnh Trị | 018 | THPT Trần Văn Bảy | TT Phú Lộc, H. Thạnh Trị, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 05 | Huyện Thạnh Trị | 030 |
Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Thạnh Trị |
ấp 3 Thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, T. Sóc Trăng |
Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 05 | Huyện Thạnh Trị | 038 | THPT Thạnh Tân | Xã Thạnh Tân, H. Thạnh Trị, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 05 | Huyện Thạnh Trị | 051 | THCS&THPT Hưng Lợi | TT Hưng Lợi, H Thạnh Trị, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 05 | Huyện Thạnh Trị | 095 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Thạnh Trị |
ấp 3 Thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, T. Sóc Trăng |
Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 06 | Huyện Long Phú | 015 | THPT Lương Định Của | TT Long Phú, H. Long Phú, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 06 | Huyện Long Phú | 017 | THPT Đại Ngãi | TT Đại Ngãi, huyện Long Phú, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 06 | Huyện Long Phú | 052 | THCS&THPT Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh, H. Long Phú, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 06 | Huyện Long Phú | 057 |
Trung tâm dạy nghề và GDTX H. Long Phú |
Thị trấn Long Phú, H. Long Phú, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 06 | Huyện Long Phú | 066 | THCS&THPT Dương Kỳ Hiệp |
Quốc lộ 60, ấp Trường Thành A, xã Trường Khánh, huyện Long Phú |
Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 06 | Huyện Long Phú | 102 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Long Phú |
Thị trấn Long Phú, H. Long Phú, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 07 | Thị xã Vĩnh Châu | 020 | THPT Nguyễn Khuyến |
Phường 1, TX Vĩnh Châu, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng |
Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 07 | Thị xã Vĩnh Châu | 028 | THPT Vĩnh Hải | Xã Lạc Hòa, TX Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 07 | Thị xã Vĩnh Châu | 034 |
Trung tâm dạy nghề và GDTX Thị xã Vĩnh Châu |
Phường 1, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 07 | Thị xã Vĩnh Châu | 053 | THCS&THPT Lai Hòa | Xã Lai Hòa, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 07 | Thị xã Vĩnh Châu | 054 | THCS&THPT DTNT Vĩnh Châu |
Phường Vĩnh Phước, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng |
Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 07 | Thị xã Vĩnh Châu | 061 | THCS&THPT Khánh Hoà | Phường Khánh Hoà, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 07 | Thị xã Vĩnh Châu | 098 |
Trung tâm GDNN-GDTX Thị xã Vĩnh Châu |
Phường 1, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 08 | Huyện Cù Lao Dung | 022 | THPT Đoàn Văn Tố | TT Cù Lao Dung, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 08 | Huyện Cù Lao Dung | 029 | THPT An Thạnh 3 | Xã An Thạnh 3, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 08 | Huyện Cù Lao Dung | 056 |
Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Cù Lao Dung |
Thị Trấn Cù Lao Dung, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng |
Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 08 | Huyện Cù Lao Dung | 101 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Cù Lao Dung |
Thị Trấn Cù Lao Dung, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng |
Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 09 | Thị xã Ngã Năm | 019 | THPT Mai Thanh Thế | Phường 1, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 09 | Thị xã Ngã Năm | 026 | THPT Lê Văn Tám | Xã Mỹ Quới, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 09 | Thị xã Ngã Năm | 055 |
Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Ngã Năm |
Phường 1, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 09 | Thị xã Ngã Năm | 063 | THPT Ngã Năm | Khóm 1, Phường 2, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 09 | Thị xã Ngã Năm | 093 | THPT Mỹ Quới | Xã Mỹ Quới, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 09 | Thị xã Ngã Năm | 100 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Ngã Năm |
Phường 1, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 10 | Huyện Châu Thành | 012 | THPT Phú Tâm | Xã Phú Tâm, H. Châu Thành, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 10 | Huyện Châu Thành | 024 | THPT Thuận Hòa | TT Châu Thành, H. Châu Thành, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 10 | Huyện Châu Thành | 035 |
Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Châu Thành |
Thị trấn Châu Thành, H. Châu Thành, T. Sóc Trăng |
Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 10 | Huyện Châu Thành | 099 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Châu Thành |
Thị trấn Châu Thành, H. Châu Thành, T. Sóc Trăng |
Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 11 | Huyện Trần Đề | 016 | THPT Lịch Hội Thượng | TT Lịch Hội Thượng, H. Trần Đề, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 11 | Huyện Trần Đề | 058 |
Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Trần Đề |
Xã Trung Bình, H.Trần Đề, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 11 | Huyện Trần Đề | 062 | THCS&THPT Trần Đề | Thị trấn Trần Đề, H. Trần Đề, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
| 59 | Sóc Trăng | 11 | Huyện Trần Đề | 103 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Trần Đề |
Xã Trung Bình, H.Trần Đề, T. Sóc Trăng | Khu vực 1 |
Theo TTHN
