Khối C00 gồm những môn: Văn; Sử, Địa. Dưới đây là danh sách các trường Đại học, các ngành xét tuyển tổ hợp C00.
Lưu ý: Các em click vào xem chi tiết để xem thêm các thông tin bao gồm: ngành xét tuyển khối C00; điểm chuẩn của ngành đó trong các năm.
I. Danh sách trường, ngành xét tuyển khối C00 tại Hà Nội
|
STT |
Mã trường |
Tên trường |
Kết quả |
|
|
1 |
NHH |
1 ngành |
||
|
2 |
YHB |
1 ngành |
||
|
3 |
SPH |
16 ngành |
||
|
4 |
HNM |
10 ngành |
||
|
5 |
HPN |
11 ngành |
||
|
6 |
DKK |
4 ngành |
||
|
7 |
LAH |
4 ngành |
||
|
8 |
PKA |
6 ngành |
||
|
9 |
YTC |
1 ngành |
||
|
10 |
HQT |
8 ngành |
||
|
11 |
DTL |
3 ngành |
||
|
12 |
TLA |
2 ngành |
||
|
13 |
VHH |
18 ngành |
||
|
14 |
HVN |
2 ngành |
||
|
15 |
QHX |
26 ngành |
||
|
16 |
LPH |
3 ngành |
||
|
17 |
BPH |
7 ngành |
||
|
18 |
HTA |
4 ngành |
||
|
19 |
QHS |
6 ngành |
||
|
20 |
HTN |
7 ngành |
||
|
21 |
HCA |
4 ngành |
||
|
22 |
HCP |
2 ngành |
||
|
23 |
MHN |
3 ngành |
||
|
24 |
LDA |
3 ngành |
||
|
25 |
HCH |
35 ngành |
||
|
26 |
QHK |
3 ngành |
||
|
27 |
GNT |
3 ngành |
||
|
28 |
DMT |
10 ngành |
||
|
29 |
DLX |
2 ngành |
||
|
30 |
TDH |
1 ngành |
||
|
31 |
FBU |
1 ngành |
||
|
32 |
GTA |
1 ngành |
||
|
33 |
MDA |
1 ngành |
||
|
34 |
DPD |
2 ngành |
||
|
35 |
DQK |
7 ngành |
||
|
36 |
HVQ |
4 ngành |
||
|
37 |
ETU |
6 ngành |
||
|
38 |
DDN |
12 ngành |
||
|
39 |
DDU |
9 ngành |
||
|
40 |
TDD |
7 ngành |
||
|
41 |
VJU |
1 ngành |
||
|
42 |
LNH |
10 ngành |
||
|
43 |
HVD |
1 ngành |
||
|
44 |
NTU |
3 ngành |
||
|
45 |
DCQ |
6 ngành |
||
|
46 |
VHD |
6 ngành |
II. Danh sách trường, ngành xét tuyển khối C00 tại TPHCM
|
STT |
Mã trường |
Tên trường |
Kết quả |
Chi tiết |
|
1 |
SPS |
14 ngành |
||
|
2 |
IUH |
4 ngành |
||
|
3 |
DCT |
7 ngành |
||
|
4 |
HHK |
10 ngành |
||
|
5 |
DTT |
10 ngành |
||
|
6 |
QSX |
24 ngành |
||
|
7 |
SGD |
6 ngành |
||
|
8 |
VHS |
13 ngành |
||
|
9 |
SPK |
2 ngành |
||
|
10 |
LPS |
1 ngành |
||
|
11 |
NHS |
3 ngành |
||
|
12 |
DLS |
2 ngành |
||
|
13 |
HVC |
5 ngành |
||
|
14 |
MBS |
6 ngành |
||
|
15 |
NTT |
9 ngành |
||
|
16 |
HIU |
20 ngành |
||
|
17 |
DVL |
8 ngành |
||
|
18 |
TLS |
1 ngành |
||
|
19 |
DKC |
4 ngành |
||
|
20 |
DNT |
2 ngành |
||
|
21 |
DVH |
9 ngành |
||
|
22 |
HSU |
12 ngành |
||
|
23 |
SIU |
6 ngành |
||
|
24 |
UMT |
7 ngành |
||
|
25 |
DHV |
26 ngành |
||
|
26 |
LNA |
2 ngành |
||
|
27 |
GDU |
20 ngành |
||
|
28 |
DSG |
9 ngành |
III. Danh sách trường, ngành xét tuyển khối C00 trên cả nước
>> Xem đầy đủ danh sách trường, ngành xét tuyển tổ hợp C00: Văn, Sử, Địa TẠI ĐÂY
Theo TTHN
