Danh sách mã trường THPT tỉnh Quảng Ninh 2020
->>>
| Mã Tỉnh/TP |
Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện |
Tên Quận/Huyện | Mã Trường |
Tên Trường | Địa Chỉ | Khu Vực |
| 17 | Quảng Ninh | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_17 | P. Hồng Hải, TP Hạ Long | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an tại ngũ_17 | P. Hồng Hải, TP Hạ Long | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 01 | Thành phố Hạ Long | 001 | THPT Chuyên Hạ Long | P. Hồng Hải, TP Hạ Long | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 01 | Thành phố Hạ Long | 002 | TT HN&GDTX tỉnh | P. Hồng Hải, TP Hạ Long | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 01 | Thành phố Hạ Long | 003 | PT DTNT tỉnh | P. Hồng Hải, TP Hạ Long | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 01 | Thành phố Hạ Long | 004 | THPT Hòn Gai | P. Hồng Hải, TP Hạ Long | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 01 | Thành phố Hạ Long | 005 | THPT Ngô Quyền | P. Cao Thắng, TP Hạ Long | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 01 | Thành phố Hạ Long | 006 | THPT Vũ Văn Hiếu | P. Hà Tu, TP Hạ Long | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 01 | Thành phố Hạ Long | 007 | THPT Bãi Cháy | P. Bãi Cháy, TP Hạ Long | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 01 | Thành phố Hạ Long | 008 | TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông | P. Hồng Hà, TP Hạ Long | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 01 | Thành phố Hạ Long | 009 | THPT Hạ Long | P. Cao Xanh, TP Hạ Long | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 01 | Thành phố Hạ Long | 010 |
TH THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
P. Hà Khẩu, TP Hạ Long | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 01 | Thành phố Hạ Long | 011 | TH-THCS-THPT Văn Lang | P. Hồng Gai, TP. Hạ Long | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 01 | Thành phố Hạ Long | 012 |
TH-THCS-THPT Đoàn Thị Điểm Hạ Long |
P. Cao Xanh, TP Hạ Long | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 01 | Thành phố Hạ Long | 088 | THPT Hoành Bồ (Từ 01/01/2020) | Phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 01 | Thành phố Hạ Long | 089 |
Trung tâm GDNN-GDTX Hạ Long (Từ 01/01/2020) |
Phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 01 | Thành phố Hạ Long | 091 | THPT Quảng La (Từ 01/01/2020) | Xã Quảng La, thành phố Hạ Long | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 01 | Thành phố Hạ Long | 092 | THPT Thống Nhất (Từ 01/01/2020) | Xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 01 | Thành phố Hạ Long | 093 | Cao đẳng Giao thông Quảng Ninh | Phường Hà Khẩu, thành phố Hạ Long | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 01 | Thành phố Hạ Long | 094 |
Trung tâm HN&GDTX tỉnh (Cơ sở CĐ Giao thông Quảng Ninh) |
Phường Hà Khẩu, thành phố Hạ Long | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 02 | Thành phố Cẩm Phả | 013 | THPT Cẩm Phả | P. Cẩm Thành, TP Cẩm Phả | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 02 | Thành phố Cẩm Phả | 014 | THPT Lê Hồng Phong | P. Cẩm Phú, TP Cẩm Phả | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 02 | Thành phố Cẩm Phả | 015 | THPT Cửa Ông | P. Cửa Ông, TP Cẩm Phả | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 02 | Thành phố Cẩm Phả | 016 | THPT Lê Quý Đôn | P. Quang Hanh, TP Cẩm Phả | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 02 | Thành phố Cẩm Phả | 017 | THPT Mông Dương | P. Mông Dương, TP Cẩm Phả | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 02 | Thành phố Cẩm Phả | 018 | THPT Lương Thế Vinh | P. Cẩm Trung, TP Cẩm Phả | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 02 | Thành phố Cẩm Phả | 019 | THPT Hùng Vương | P. Cẩm Phú, TP Cẩm Phả | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 02 | Thành phố Cẩm Phả | 020 | Trung Tâm GDNN&GDTX Cẩm Phả | P. Cẩm Sơn, TP Cẩm Phả | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 02 | Thành phố Cẩm Phả | 021 |
CĐ Công nghiệp Cẩm Phả (Trước năm học 2019-2020) |
P. Cẩm Thuỷ, TP Cẩm Phả | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 02 | Thành phố Cẩm Phả | 083 | Trung tâm GDNN-GDTX Cẩm Phả (Cơ sở CĐ Công nghiệp Cẩm Phả) | P. Cẩm Thuỷ, TP Cẩm Phả | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 02 | Thành phố Cẩm Phả | 090 |
Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam Phân hiệu Cẩm Phả (Trước năm học 2019-2020) |
Phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 02 | Thành phố Cẩm Phả | 095 |
Trung tâm GDNN-GDTX Cẩm Phả (Cơ sở CĐ T-KS Việt Nam) |
Phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 03 | Thành phố Uông Bí | 022 | THPT Uông Bí | P. Quang Trung, TP Uông Bí | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 03 | Thành phố Uông Bí | 023 | THPT Hoàng Văn Thụ | P. Vàng Danh, TP Uông Bí | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 03 | Thành phố Uông Bí | 024 | Trung Tâm GDNN&GDTX Uông Bí | P. Quang Trung, TP Uông Bí | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 03 | Thành phố Uông Bí | 025 | THPT Hồng Đức | P. Quang Trung, TP Uông Bí | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 03 | Thành phố Uông Bí | 026 | THPT Nguyễn Tất Thành | P. Phương Đông, TP Uông Bí | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 03 | Thành phố Uông Bí | 027 |
Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng (Trước năm học 2019-2020) |
P. Phương Đông, TP Uông Bí | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 03 | Thành phố Uông Bí | 084 |
Trung tâm GDNN-GDTX Uông Bí (Cơ sở CĐ Công nghiệp và xây dựng) |
P. Phương Đông, TP Uông Bí | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 04 | Thành phố Móng Cái | 028 | THPT Trần Phú | P. Ka Long, TP Móng Cái | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 04 | Thành phố Móng Cái | 029 | THPT Lý Thường Kiệt | X. Hải Tiến, TP Móng Cái | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 04 | Thành phố Móng Cái | 030 | THCS&THPT Chu Văn An | P. Trần Phú, TP Móng Cái | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 04 | Thành phố Móng Cái | 031 |
Trung Tâm GDNN&GDTX Móng Cái |
P. Hoà Lạc, TP Móng Cái | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 05 | Huyện Bình Liêu | 032 | THPT Bình Liêu | TT. Bình Liêu, Huyện Bình Liêu | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 05 | Huyện Bình Liêu | 033 | THCS&THPT Hoành Mô | X. Hoành Mô, Huyện Bình Liêu | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 05 | Huyện Bình Liêu | 034 |
Trung tâm GDNN&GDTX Bình Liêu |
TT. Bình Liêu, Huyện Bình Liêu | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 06 | Huyện Đầm Hà | 035 | THPT Đầm Hà | TT. Đầm Hà, Huyện Đầm Hà | Khu vực 2 NT |
| 17 | Quảng Ninh | 06 | Huyện Đầm Hà | 036 | THCS&THPT Lê Lợi | X. Quảng Tân, Huyện Đầm Hà | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 06 | Huyện Đầm Hà | 037 | Trung Tâm GDNN&GDTX Đầm Hà | TT. Đầm Hà, Huyện Đầm Hà | Khu vực 2 NT |
| 17 | Quảng Ninh | 07 | Huyện Hải Hà | 038 | THPT Quảng Hà | TT. Quảng Hà, Huyện Hải Hà | Khu vực 2 NT |
| 17 | Quảng Ninh | 07 | Huyện Hải Hà | 039 | THPT Nguyễn Du | TT. Quảng Hà, Huyện Hải Hà | Khu vực 2 NT |
| 17 | Quảng Ninh | 07 | Huyện Hải Hà | 040 | Trung Tâm GDNN&GDTX Hải Hà | TT. Quảng Hà, Huyện Hải Hà | Khu vực 2 NT |
| 17 | Quảng Ninh | 07 | Huyện Hải Hà | 041 | THCS&THPT Đường Hoa Cương | X. Quảng Long, Huyện Hải Hà | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 08 | Huyện Tiên Yên | 042 | THPT Tiên Yên | TT. Tiên Yên, Huyện Tiên Yên | Khu vực 2 NT |
| 17 | Quảng Ninh | 08 | Huyện Tiên Yên | 043 | THPT Hải Đông | X. Đông Hải, Huyện Tiên Yên | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 08 | Huyện Tiên Yên | 044 | THPT Nguyễn Trãi | X. Tiên Lãng, Huyện Tiên Yên | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 08 | Huyện Tiên Yên | 045 |
Trung Tâm GDNN&GDTX Tiên Yên |
TT. Tiên Yên, Huyện Tiên Yên | Khu vực 2 NT |
| 17 | Quảng Ninh | 08 | Huyện Tiên Yên | 046 | PT DTNT THCS&THPT Tiên Yên | X. Tiên Lãng, Huyện Tiên Yên | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 09 | Huyện Ba Chẽ | 047 | THPT Ba Chẽ | TT. Ba Chẽ, Huyện Ba Chẽ | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 09 | Huyện Ba Chẽ | 048 | Trung Tâm GDNN - GDTX Ba Chẽ | TT. Ba Chẽ, Huyện Ba Chẽ | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 10 | Thị xã Đông Triều | 049 | THPT Đông Triều | P. Đức Chính, TX Đông Triều | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 10 | Thị xã Đông Triều | 050 | THPT Hoàng Quốc Việt | P. Mạo Khê, TX Đông Triều | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 10 | Thị xã Đông Triều | 051 | THPT Hoàng Hoa Thám | X. Hoàng Quế, TX Đông Triều | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 10 | Thị xã Đông Triều | 052 | THPT Lê Chân | X. Thuỷ An, TX Đông Triều | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 10 | Thị xã Đông Triều | 053 | THPT Trần Nhân Tông | P. Mạo Khê, TX Đông Triều | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 10 | Thị xã Đông Triều | 054 | THPT Nguyễn Bình | X. Thuỷ An, TX Đông Triều | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 10 | Thị xã Đông Triều | 055 |
Trung Tâm GDNN&GDTX Đông Triều |
P. Mạo Khê, TX Đông Triều | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 10 | Thị xã Đông Triều | 056 |
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (Trước năm học 2019-2020) |
X. Yên Thọ, TX Đông Triều | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 10 | Thị xã Đông Triều | 057 | TH-THCS&THPT Trần Hưng Đạo | X. Yên Thọ, TX Đông Triều | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 10 | Thị xã Đông Triều | 076 |
THPT Đông Triều (Năm 2015 về trước) |
X. Đức Chính, H. Đông Triều, Quảng Ninh | Khu vực 2 NT |
| 17 | Quảng Ninh | 10 | Thị xã Đông Triều | 086 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đông Triều (Cơ sở ĐH Công nghiệp Quảng Ninh) |
Xã Yên Thọ, thị xã Đông Triều | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 11 | Thị xã Quảng Yên | 058 | THPT Bạch Đằng | P. Quảng Yên, TX Quảng Yên | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 11 | Thị xã Quảng Yên | 059 | THPT Minh Hà | X. Cẩm La, TX Quảng Yên | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 11 | Thị xã Quảng Yên | 060 | THPT Đông Thành | P. Minh Thành, TX Quảng Yên | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 11 | Thị xã Quảng Yên | 061 | TH-THCS-THPT Yên Hưng | P. Quảng Yên, TX Quảng Yên | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 11 | Thị xã Quảng Yên | 062 | THPT Trần Quốc Tuấn | P. Minh Thành, TX Quảng Yên | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 11 | Thị xã Quảng Yên | 063 | THPT Ngô Gia Tự | X. Liên Hoà, TX Quảng Yên | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 11 | Thị xã Quảng Yên | 064 |
Trung Tâm GDNN&GDTX Quảng Yên |
P. Quảng Yên, TX Quảng Yên | Khu vực 2 |
| 17 | Quảng Ninh | 11 | Thị xã Quảng Yên | 077 |
THPT Bạch Đằng (Năm 2012 về trước) |
TT. Quảng Yên, H. Yên Hưng | Khu vực 2 NT |
| 17 | Quảng Ninh | 11 | Thị xã Quảng Yên | 078 | THPT Minh Hà (Năm 2012 về trước) | X. Cẩm La, H. Yên Hưng | Khu vực 2 NT |
| 17 | Quảng Ninh | 11 | Thị xã Quảng Yên | 079 |
THPT Yên Hưng (Năm 2012 về trước) |
TT. Quảng Yên, H. Yên Hưng | Khu vực 2 NT |
| 17 | Quảng Ninh | 11 | Thị xã Quảng Yên | 080 |
THPT Ngô Gia Tự (Năm 2012 về trước) |
X. Liên Hoà, H. Yên Hưng | Khu vực 2 NT |
| 17 | Quảng Ninh | 11 | Thị xã Quảng Yên | 081 |
Trung tâm GDHN-GDTX Quảng Yên (Năm 2012 về trước) |
TT. Quảng Yên, H. Yên Hưng | Khu vực 2 NT |
| 17 | Quảng Ninh | 11 | Thị xã Quảng Yên | 082 |
Cao đẳng Nông lâm Đông bắc (Trước năm học 2019-2020) |
Số 607, đường Mạc Đăng Dung, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 11 | Thị xã Quảng Yên | 085 | Trung tâm GDNN-GDTX Quảng Yên (Cơ sở CĐ Nông lâm Đông Bắc) | Phường Minh Thành thị xã Quảng Yên | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 12 | Huyện Hoành Bồ (Trước 01/01/2020) | 065 | THPT Hoành Bồ | TT. Trới, Huyện Hoành Bồ | Khu vực 2 NT |
| 17 | Quảng Ninh | 12 | Huyện Hoành Bồ (Trước 01/01/2020) | 066 | THPT Quảng La | X. Quảng La, Huyện Hoành Bồ | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 12 | Huyện Hoành Bồ (Trước 01/01/2020) | 067 | THPT Thống Nhất | X. Thống Nhất, Huyện Hoành Bồ | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 12 | Huyện Hoành Bồ (Trước 01/01/2020) | 068 |
Trung Tâm GDNN&GDTX Hoành Bồ |
TT. Trới, Huyện Hoành Bồ | Khu vực 2 NT |
| 17 | Quảng Ninh | 13 | Huyện Vân Đồn | 069 | THPT Hải Đảo | X. Hạ Long, Huyện Vân Đồn | Khu vực 2 NT |
| 17 | Quảng Ninh | 13 | Huyện Vân Đồn | 070 | THPT Quan Lạn | X. Quan Lạn, Huyện Vân Đồn | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 13 | Huyện Vân Đồn | 071 | THPT Trần Khánh Dư | X. Đông Xá, Huyện Vân Đồn | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 13 | Huyện Vân Đồn | 072 | Trung Tâm GDNN&GDTX Vân Đồn | X. Hạ Long, Huyện Vân Đồn | Khu vực 2 NT |
| 17 | Quảng Ninh | 14 | Huyện Cô Tô | 073 | THPT Cô Tô | TT. Cô Tô, Huyện Cô Tô | Khu vực 1 |
| 17 | Quảng Ninh | 14 | Huyện Cô Tô | 074 | Trung Tâm GDNN&GDTX Cô Tô | TT. Cô Tô, Huyện Cô Tô | Khu vực 1 |
Theo TTHN
