Mã trường THPT tỉnh Hải Dương năm 2020
->>>
| Mã Tỉnh/TP |
Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện |
Tên Quận/Huyện | Mã Trường |
Tên Trường | Địa Chỉ | Khu Vực |
| 21 | Hải Dương | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_21 | Khu vực 3 | |
| 21 | Hải Dương | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an tại ngũ_21 | Khu vực 3 | |
| 21 | Hải Dương | 01 | Thành phố Hải Dương | 013 | THPT Chuyên Nguyễn Trãi | P.Tân Bình,TP.Hải Dương | Khu vực 2 |
| 21 | Hải Dương | 01 | Thành phố Hải Dương | 014 | THPT Hồng Quang | Số 1 Chương Dương, P. Trần Phú - TP Hải Dương | Khu vực 2 |
| 21 | Hải Dương | 01 | Thành phố Hải Dương | 015 | THPT Nguyễn Du | Số 13 Đức Minh, P. Tân Bình, TP Hải Dương | Khu vực 2 |
| 21 | Hải Dương | 01 | Thành phố Hải Dương | 016 | THPT Hoàng Văn Thụ | P. Ngọc Châu, TP. Hải Dương | Khu vực 2 |
| 21 | Hải Dương | 01 | Thành phố Hải Dương | 017 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | P. Quang Trung, TP. Hải Dương | Khu vực 2 |
| 21 | Hải Dương | 01 | Thành phố Hải Dương | 041 | THPT Thành Đông |
Số 213 Hoàng Lộc, P. Lê Thanh Nghin, TP Hải Dương |
Khu vực 2 |
| 21 | Hải Dương | 01 | Thành phố Hải Dương | 055 | TT GDTX TP. Hải Dương | P. Quang Trung, TP. Hải Dương | Khu vực 2 |
| 21 | Hải Dương | 01 | Thành phố Hải Dương | 067 | TC Văn hóa - Nghệ thuật - Du lịch | 30 Tống Duy Tân, Ngọc Châu | Khu vực 2 |
| 21 | Hải Dương | 01 | Thành phố Hải Dương | 076 | THPT Ái Quốc | Phường Ái Quốc, TP. Hải Dương | Khu vực 2 |
| 21 | Hải Dương | 01 | Thành phố Hải Dương | 080 | THPT Lương Thế Vinh | Phường Thạch Khôi, TP.Hải Dương | Khu vực 2 |
| 21 | Hải Dương | 01 | Thành phố Hải Dương | 081 | THPT Marie Curie |
Lô 46, Lương Thế Vinh, Phường Trần Phú, TP.Hải Dương |
Khu vực 2 |
| 21 | Hải Dương | 01 | Thành phố Hải Dương | 093 | TT GDNN-GDTX TP. Hải Dương |
Số 95 Nguyễn Lương Bằng, Phường Phạm Ngũ Lão - TP Hải Dương |
Khu vực 2 |
| 21 | Hải Dương | 01 | Thành phố Hải Dương | 105 | THPT Nguyễn Văn Cừ |
Số 64 Trần Thánh Tông, P. Ngọc Châu, TP Hải Dương |
Khu vực 2 |
| 21 | Hải Dương | 02 | Thành phố Chí Linh | 018 | THPT Chí Linh | Phố Nguyễn Trãi 1, Phường Sao Đỏ, TP. Chí Linh | Khu vực 2 |
| 21 | Hải Dương | 02 | Thành phố Chí Linh | 019 | THPT Phả Lại | Phố Sùng Yên, Phường Phả Lại, TP.Chí Linh | Khu vực 2 |
| 21 | Hải Dương | 02 | Thành phố Chí Linh | 043 | THPT Trần Phú | Phố Tuệ Tĩnh, Phường Sao Đỏ, TP. Chí Linh | Khu vực 2 |
| 21 | Hải Dương | 02 | Thành phố Chí Linh | 056 | TT GDTX - HN - DN Chí Linh | Thái Học, TX. Chí Linh | Khu vực 2 |
| 21 | Hải Dương | 02 | Thành phố Chí Linh | 074 | THPT Bến Tắm | Khu 3, Phường Bến Tắm, TP. Chí Linh | Khu vực 2 |
| 21 | Hải Dương | 02 | Thành phố Chí Linh | 094 | TT GDNN-GDTX Chí Linh | Số 52 Yết Kiêu, Phường Thái Học, TP. Chí Linh | Khu vực 2 |
| 21 | Hải Dương | 03 | Huyện Nam Sách | 020 | THPT Nam Sách | Số 151 TRần Phú, TT Nam Sách, H. Nam Sách | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 03 | Huyện Nam Sách | 021 | THPT Mạc Đĩnh Chi | Xã Thanh Quang, H. Nam Sách | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 03 | Huyện Nam Sách | 046 | THPT Nam Sách II | Thôn Bạch Đa, Xã An Lâm, H. Nam Sách | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 03 | Huyện Nam Sách | 057 | TT GDTX Nam Sách | Thị trấn Nam Sách, H. Nam Sách | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 03 | Huyện Nam Sách | 075 | THPT Phan Bội Châu |
Số 115 Nguyễn Văn Trỗi, TT. Nam Sách, H. Nam Sách |
Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 03 | Huyện Nam Sách | 095 | TT GDNN-GDTX Nam Sách |
Đường Nguyễn Đăng Lành, TT. Nam Sách, H. Nam Sách |
Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 04 | Thị xã Kinh Môn | 027 | THPT Kinh Môn (Trước 28/4/2017) | TT Kinh Môn, H. Kinh Môn | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 04 | Thị xã Kinh Môn | 028 | THPT Nhị Chiểu (Trước 28/4/2017) | TT Phú Thứ, H. Kinh Môn | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 04 | Thị xã Kinh Môn | 029 |
THPT Phúc Thành (Trước 28/4/2017) |
Xã Phúc Thành, H. Kinh Môn | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 04 | Thị xã Kinh Môn | 051 |
THPT Kinh Môn II (Trước 28/4/2017) |
Xã Hiệp Sơn, H. Kinh Môn | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 04 | Thị xã Kinh Môn | 058 |
TT GDTX Kinh Môn (Trước 28/4/2017) |
TT Kinh Môn, H Kinh Môn | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 04 | Thị xã Kinh Môn | 077 |
THPT Trần Quang Khải (Trước 28/4/2017) |
Phú Thứ, H. Kinh Môn | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 04 | Thị xã Kinh Môn | 078 |
THPT Quang Thành (Trước 28/4/2017) |
Xã Phúc Thành, H. Kinh Môn | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 04 | Thị xã Kinh Môn | 086 | THPT Kinh Môn (Từ 28/4/2017) | TT Kinh Môn, H. Kinh Môn | Khu vực 1 |
| 21 | Hải Dương | 04 | Thị xã Kinh Môn | 087 | THPT Nhị Chiểu (Từ 28/4/2017) | TT Phú Thứ, H. Kinh Môn | Khu vực 1 |
| 21 | Hải Dương | 04 | Thị xã Kinh Môn | 088 | THPT Phúc Thành (Từ 28/4/2017) | Xã Phúc Thành, H. Kinh Môn | Khu vực 1 |
| 21 | Hải Dương | 04 | Thị xã Kinh Môn | 089 | THPT Kinh Môn II (Từ 28/4/2017) | Xã Hiệp Sơn, H. Kinh Môn | Khu vực 1 |
| 21 | Hải Dương | 04 | Thị xã Kinh Môn | 090 |
THPT Trần Quang Khải (Từ 28/4/2017) |
Phú Thứ, H. Kinh Môn | Khu vực 1 |
| 21 | Hải Dương | 04 | Thị xã Kinh Môn | 091 | THPT Quang Thành (Từ 28/4/2017) | Xã Phúc Thành, H. Kinh Môn | Khu vực 1 |
| 21 | Hải Dương | 04 | Thị xã Kinh Môn | 092 |
TT GDNN-GDTX Kinh Môn (Từ 28/4/2017) |
TT Kinh Môn, H Kinh Môn | Khu vực 1 |
| 21 | Hải Dương | 05 | Huyện Gia Lộc | 032 | THPT Gia Lộc |
Số 183 Nguyễn Chế Nghĩa, TT Gia Lộc, H. Gia Lộc |
Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 05 | Huyện Gia Lộc | 033 | THPT Đoàn Thượng | Xã Đoàn Thượng, H. Gia Lộc | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 05 | Huyện Gia Lộc | 047 | THPT Gia Lộc II |
Số 622 Nguyễn Chế Nghĩa, TT Gia Lộc, H. Gia Lộc |
Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 05 | Huyện Gia Lộc | 059 | TT GDTX - HN Gia Lộc | Xã Phương Hưng, H. Gia Lộc | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 05 | Huyện Gia Lộc | 097 | TT GDNN-GDTX Gia Lộc | Xã Phương Hưng, H. Gia Lộc | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 06 | Huyện Tứ Kỳ | 030 | THPT Tứ Kỳ | TT Tứ Kỳ, H. Tứ Kỳ | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 06 | Huyện Tứ Kỳ | 031 | THPT Cầu Xe | Xã Cộng Lạc, H. Tứ Kỳ | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 06 | Huyện Tứ Kỳ | 044 | THPT Hưng Đạo | Xã Hưng Đạo, H. Tứ Kỳ | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 06 | Huyện Tứ Kỳ | 060 | TT GDTX Tứ Kỳ | TT Tứ Kỳ, H. Tứ Kỳ | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 06 | Huyện Tứ Kỳ | 072 | THPT Tứ Kỳ II | Thị trấn Tứ Kỳ-H. Tứ Kỳ | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 06 | Huyện Tứ Kỳ | 098 | TT GDNN-GDTX Tứ Kỳ | TT Tứ Kỳ, H. Tứ Kỳ | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 07 | Huyện Thanh Miện | 036 | THPT Thanh Miện | Xã lam Sơn, TT Thanh Miện, H. Thanh Miện | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 07 | Huyện Thanh Miện | 037 | THPT Thanh Miện II | Xã Hồng Quang, H. Thanh Miện | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 07 | Huyện Thanh Miện | 052 | THPT Thanh Miện III | Thôn La Ngoại, Xã Ngũ Hùng, H. Thanh Miện | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 07 | Huyện Thanh Miện | 061 | TT GDTX Thanh Miện | TT Thanh Miện, H. Thanh Miện | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 07 | Huyện Thanh Miện | 085 | THPT Lê Quý Đôn | Xã Đoàn Tùng, H. Thanh Miện | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 07 | Huyện Thanh Miện | 099 | TT GDNN-GDTX Thanh Miện |
Số 46, đường 18/8, TT Thanh Miện, H. Thanh Miện |
Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 08 | Huyện Ninh Giang | 034 | THPT Ninh Giang | Khu 3, TT Ninh Giang, H. Ninh Giang | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 08 | Huyện Ninh Giang | 035 | THPT Quang Trung | Thông Đào Lạng, Xã Văn Hội, H. Ninh Giang | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 08 | Huyện Ninh Giang | 045 | THPT Khúc Thừa Dụ | Xã Tân Hương, H. Ninh Giang | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 08 | Huyện Ninh Giang | 050 | THPT Ninh Giang II | Khu 3, TT Ninh Giang, H. Ninh Giang | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 08 | Huyện Ninh Giang | 062 | TT GDTX Ninh Giang | Xã Hồng Phong, H. Ninh Giang | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 08 | Huyện Ninh Giang | 079 | THPT Hồng Đức | Xã Hồng Đức, H. Ninh Giang | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 08 | Huyện Ninh Giang | 100 | TT GDNN-GDTX Ninh Giang | Thôn Giâm Me, Xã Đồng Tâm, H. Ninh Giang | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 09 | Huyện Cẩm Giàng | 038 | THPT Cẩm Giàng | Xã Tân Trường, H. Cẩm Giàng | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 09 | Huyện Cẩm Giàng | 042 | THPT Tuệ Tĩnh | Thôn nghĩa phú, Xã Cẩm Vũ, H. Cẩm Giàng | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 09 | Huyện Cẩm Giàng | 053 | THPT Cẩm Giàng II | Thôn Chí Thành, Xã Tân Trường, H. Cẩm Giàng | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 09 | Huyện Cẩm Giàng | 063 | TT GDTX Cẩm Giàng | Xã Tân Trường, H. Cẩm Giàng | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 09 | Huyện Cẩm Giàng | 101 | TT GDNN-GDTX Cẩm Giàng | Thôn Tràng Kỹ, Xã Tân Trường, H. Cẩm Giàng | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 10 | Huyện Thanh Hà | 022 | THPT Thanh Hà | Khu 7, TT Thanh Hà, H. Thanh Hà | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 10 | Huyện Thanh Hà | 023 | THPT Hà Đông | Xã Thanh Cường, H. Thanh Hà | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 10 | Huyện Thanh Hà | 024 | THPT Hà Bắc | Thôn Du La, Xã Cẩm Chế, H. Thanh Hà | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 10 | Huyện Thanh Hà | 048 | THPT Thanh Bình |
Số 213 Trần Nhân Tông, TT Thanh Hà, H. Thanh Hà |
Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 10 | Huyện Thanh Hà | 064 | TT GDTX Thanh Hà | TT Thanh Hà, H. Thanh Hà | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 10 | Huyện Thanh Hà | 102 | TT GDNN-GDTX Thanh Hà | Khu 5, TT Thanh Hà, H. Thanh Hà | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 11 | Huyện Kim Thành | 025 | THPT Kim Thành |
Số 59 Trần Hưng Đạo, TT Phú Thái, H. Kim Thành |
Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 11 | Huyện Kim Thành | 026 | THPT Đồng Gia | Xã Đồng Cẩm, H. Kim Thành | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 11 | Huyện Kim Thành | 049 | THPT Kim Thành II | Thôn Tân Thành, Xã Kim Anh, H. Kim Thành | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 11 | Huyện Kim Thành | 065 | TT GDTX Kim Thành | Xã Cổ Dũng, H. Kim Thành | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 11 | Huyện Kim Thành | 073 | THPT Phú Thái | Xã Phúc Thành, H. Kim Thành | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 11 | Huyện Kim Thành | 103 | TT GDNN-GDTX Kim Thành | Thôn Bắc, Xã Cổ Dũng, H. Kim Thành | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 12 | Huyện Bình Giang | 039 | THPT Bình Giang | Xã Thái Học, H. Bình Giang | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 12 | Huyện Bình Giang | 040 | THPT Kẻ Sặt |
Số 80 Tráng Liệt, đường 392, TT. Kẻ Sặt, H. Bình Giang |
Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 12 | Huyện Bình Giang | 054 | THPT Đường An | Xã Bình Minh, H. Bình Giang | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 12 | Huyện Bình Giang | 066 | TT GDTX Bình Giang | Xã Thái Học, H. Bình Giang | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 12 | Huyện Bình Giang | 082 | THPT Vũ Ngọc Phan | Đường Thống Nhất, TT Kẻ Sặt, H.Bình Giang | Khu vực 2 NT |
| 21 | Hải Dương | 12 | Huyện Bình Giang | 104 | TT GDNN-GDTX Bình Giang | Xã Bình Minh, H. Bình Giang | Khu vực 2 NT |
Theo TTHN
