Danh sách mã trường THPT tỉnh Gia Lai 2020
->>>
| Mã Tỉnh/TP |
Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện |
Tên Quận/Huyện | Mã Trường |
Tên Trường | Địa Chỉ | Khu Vực |
| 38 | Gia Lai | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_38 | Thành phố Pleiku | Khu vực 3 |
| 38 | Gia Lai | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an tại ngũ_38 | Khu vực 3 | |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 001 | Trường THPT Pleiku |
90 Tô Vĩnh Diện,Ph. Hoa Lư, thành phố Pleiku, Gia Lai |
Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 002 | Trường THPT Phan Bội Châu | Ph. Ia Kring, thành phố Pleiku, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 003 | Trường PT Dân tộc Nội trú tỉnh | Ph. Yên Thế, thành phố Pleiku, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 004 | Trường THPT Lê Lợi | Ph. Hội Thương, thành phố Pleiku, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 005 | Trường THPT Chuyên Hùng Vương | 48 Hùng Vương, thành phố Pleiku, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 006 | Trường THPT Hoàng Hoa Thám | Ph. Yên Thế, thành phố Pleiku, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 023 | TT GDTX tỉnh |
61 Lý Thái Tổ, Ph. Yên Đỗ, thành phố Pleiku, Gia Lai |
Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 025 | Trường Cao đẳng nghề Gia Lai | Xã Diên Phú, thành phố Pleiku, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 026 |
TT Kỹ thuật - Tổng hợp - Hướng nghiệp |
Ph. Ia Kring, thành phố Pleiku, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 034 | Trường THPT Nguyễn Chí Thanh |
138-Nguyễn Chí Thanh. P.Chi Lăng, TP Pleiku, Gia Lai |
Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 042 |
Trường Quốc tế Châu Á Thái Bình Dương - Gia Lai |
Xã Diên Phú, thành phố Pleiku, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 060 | Trường TC nghề số 15 | Ph. Yên Thế, thành phố Pleiku, Gia Lai. | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 061 | Trường TC nghề số 21 | Ph. Thống Nhất, thành phố Pleiku, Gia Lai. | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 062 |
Trường CĐ nghề số 05 Chi nhánh Gia Lai |
Ph. Thắng Lợi, thành phố Pleiku, Gia Lai. | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 069 | Trường TC Y tế Gia Lai | Xã Trà Đa, thành phố Pleiku, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 070 | Trường TC VH-NT Gia Lai | P. Chi Lăng, thành phố Pleiku, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 071 | Trường Thiếu sinh quân-Quân khu V | Ph. Thống nhất, thành phố Pleiku, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 072 |
Trường TH, THCS, THPT Nguyễn văn Linh |
Xã Diên Phú, thành phố Pleiku, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 073 |
Trường Bổ túc văn hóa Gia Lai Kon Tum |
Thành phố Kon Tum | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 076 |
Trường Trung học lâm nghiệp Tây Nguyên |
Phường Chi Lăng, Tp. Pleiku | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 094 | Trường CĐSP Gia Lai | Ph. Ia Kring, thành phố Pleiku, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 01 | Thành phố Pleiku | 095 | Trường THPT Chi Lăng |
Số 655 đường Trường Chinh, Tổ 2, phường Chi Lăng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Laig |
Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 02 | Huyện Chư Păh | 007 | Trường THPT Mạc Đĩnh Chi |
21 Quang Trung, TTr. Phú Hòa, H. Chư Păh, Gia Lai |
Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 02 | Huyện Chư Păh | 008 | Trường THPT Ya Ly | TTr. Ia Ly, H. Chư Păh, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 02 | Huyện Chư Păh | 043 |
Trường THCS, THPT Phạm Hồng Thái |
Xã Ia Khương, H. Chư Păh, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 02 | Huyện Chư Păh | 047 | TT GDTX Chư Păh | TTr. Phú Hoà, H. Chư Păh, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 02 | Huyện Chư Păh | 080 | TT GDNN-GDTX Chư Păh | TTr. Phú Hoà, H. Chư Păh, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 03 | Huyện Mang Yang | 009 | Trường THPT Trần Hưng Đạo |
Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, H. Mang Yang, Gia Lai |
Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 03 | Huyện Mang Yang | 041 | Trường THCS&THPT Kpă Klơng | Xã Kon Thụp, H. Mang Yang,Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 03 | Huyện Mang Yang | 067 | TT DN&GDTX Mang Yang | TTr. Kon Dơng, H. Mang Yang, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 03 | Huyện Mang Yang | 092 | TT GDNN-GDTX Mang Yang | TTr. Kon Dơng, H. Mang Yang, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 04 | Huyện KBang | 010 | Trường THPT Lương Thế Vinh | TTr. KBang, H. KBang , Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 04 | Huyện KBang | 040 | Trường THPT Anh hùng Núp | Xã Kông Lơng Khơng, KBang, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 04 | Huyện KBang | 048 | TT DN&GDTX KBang | TTr. KBang, H. KBang , Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 04 | Huyện KBang | 079 | TT GDNN-GDTX KBang | TTr. KBang, H. KBang , Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 05 | Thị xã An Khê | 011 | Trường THPT Quang Trung |
27 Chu Văn An, Ph. An Phú, thị xã An Khê, Gia Lai |
Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 05 | Thị xã An Khê | 012 | Trường THPT Nguyễn Khuyến |
194 Quang Trung, Ph. An Phú, thị xã An Khê, Gia Lai |
Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 05 | Thị xã An Khê | 028 | TT GDTX An Khê | Ph. Tây Sơn, thị xã An Khê, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 05 | Thị xã An Khê | 031 | Trường THPT Nguyễn Trãi |
Đường Lê Thị Hồng Gấm, Ph. An Bình, thị xã An Khê, Gia Lai |
Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 05 | Thị xã An Khê | 058 | Trường TC nghề An Khê | Ph. An Phú, thị xã An Khê, Gia Lai. | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 05 | Thị xã An Khê | 074 |
Trường THPT Dân tộc Nội trú Đông Gia Lai |
Ph. An Tân, TX An Khê, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 05 | Thị xã An Khê | 093 | TT GDNN-GDTX An Khê |
39 Hoàng Hoa Thám, Ph. Tây Sơn, thị xã An Khê, Gia Lai |
Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 06 | Huyện Kông Chro | 013 | Trường THPT Hà Huy Tập | TTr. Kông Chro, H. Kông Chro, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 06 | Huyện Kông Chro | 049 | TT GDTX Kông Chro | TTr. Kông Chro, H. Kông Chro, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 06 | Huyện Kông Chro | 089 | TT GDNN-GDTX Kông Chro | TTr. Kông Chro, H. Kông Chro, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 07 | Huyện Đức Cơ | 014 | Trường THPT Lê Hoàn | TTr. Chư Ty, H. Đức Cơ, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 07 | Huyện Đức Cơ | 038 | Trường THPT Nguyễn Trường Tộ | Xã Ia Nan, H. Đức Cơ, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 07 | Huyện Đức Cơ | 050 | TT GDTX Đức Cơ |
Số 04 Hai Bà Trưng, TTr. Chư Ty, H. Đức Cơ, Gia Lai |
Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 07 | Huyện Đức Cơ | 063 | Trường THPT Tôn Đức Thắng | Xã Ia Din, H. Đức Cơ, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 07 | Huyện Đức Cơ | 078 | TT GDNN-GDTX Đức Cơ |
Số 04 Hai Bà Trưng, TTr. Chư Ty, H. Đức Cơ, Gia Lai |
Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 08 | Huyện Chư Prông | 015 | Trường THPT Lê Quý Đôn | TTr. Chư Prông, H. Chư Prông , Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 08 | Huyện Chư Prông | 030 | Trường THPT Trần Phú | Xã Thăng Hưng, H. Chư Prông, Gia Lai. | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 08 | Huyện Chư Prông | 051 | TT DN&GDTX Chư Prông | TTr. Chư Prông, H. Chư Prông, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 08 | Huyện Chư Prông | 065 | Trường THPT Pleime | Xã Ia Ga, H. Chư Prông, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 08 | Huyện Chư Prông | 084 | TT GDNN-GDTX Chư Prông | TTr. Chư Prông, H. Chư Prông, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 09 | Huyện Chư Sê | 016 | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
06 Phan Đình Phùng,TTr. Chư Sê, H. Chư Sê, Gia Lai |
Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 09 | Huyện Chư Sê | 024 | TT GDTX Chư Sê | Xã Ia Pal, H. Chư Sê, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 09 | Huyện Chư Sê | 039 | Trường THPT Trường Chinh | Thôn Thanh Bình, TTr. Chư Sê, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 09 | Huyện Chư Sê | 044 |
Trường THCS, THPT Nguyễn Văn Cừ |
Xã Bờ Ngoong, H. Chư Sê, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 09 | Huyện Chư Sê | 077 | Trường THPT Trần Cao Vân | Xã Ia Hlốp, H. Chư Sê, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 09 | Huyện Chư Sê | 085 | TT GDNN-GDTX Chư Sê | Xã Ia Pal, H. Chư Sê, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 10 | Thị xã Ayun Pa | 017 | Trường THPT Lê Thánh Tông | 70 Nguyễn Huệ, thị xã Ayun Pa, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 10 | Thị xã Ayun Pa | 027 | TT GDTX Ayun Pa |
71Nguyễn Huệ, Ph. Đoàn Kết, thị xã Ayun Pa, Gia Lai |
Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 10 | Thị xã Ayun Pa | 037 | Trường THPT Lý Thường Kiệt |
48 Nguyễn Viết Xuân, phường Hòa Bình, thị xã Ayun Pa, Gia Lai |
Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 10 | Thị xã Ayun Pa | 059 | Trường TC nghề Ayun Pa | Ph. Đoàn kết, thị xã Ayun Pa, Gia Lai. | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 10 | Thị xã Ayun Pa | 081 | TT GDNN-GDTX Ayun Pa |
71B Nguyễn Huệ, Ph. Đoàn Kết, thị xã Ayun Pa, Gia Lai |
Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 11 | Huyện Krông Pa | 019 | Trường THPT Chu Văn An | TTr. Phú Túc, H. Krông Pa, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 11 | Huyện Krông Pa | 029 | Trường THPT Nguyễn Du | Xã Ia Sươm, H. Krông Pa, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 11 | Huyện Krông Pa | 046 | Trường THPT Đinh Tiên Hoàng | Xã Ia Dreh, H. Krông Pa, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 11 | Huyện Krông Pa | 052 | TT GDTX Krông Pa | TTr. Phú Túc, H. Krông Pa, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 11 | Huyện Krông Pa | 088 | TT GDNN-GDTX Krông Pa | TTr. Phú Túc, H. Krông Pa, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 12 | Huyện Ia Grai | 020 | Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng | TTr. Ia Kha, H. Ia Grai, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 12 | Huyện Ia Grai | 021 | Trường THPT Phạm Văn Đồng | Xã Ia Sao, H. Ia Grai, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 12 | Huyện Ia Grai | 068 | TT DN&GDTX Ia Grai | 01 Hùng Vương, TTr. Ia Kha, H. Ia Grai, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 12 | Huyện Ia Grai | 075 | Trường THPT A Sanh | Xã Ia Krăi, H. Ia Grai, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 12 | Huyện Ia Grai | 091 | TT GDNN-GDTX Ia Grai | 01 Hùng Vương, TTr. Ia Kha, H. Ia Grai, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 13 | Huyện Đak Đoa | 022 | Trường THPT Nguyễn Huệ |
154 Nguyễn Huệ, TTr. Đak Đoa, H. Đak Đoa, Gia Lai |
Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 13 | Huyện Đak Đoa | 035 | Trường THPT Lê Hồng Phong | Xã Nam Yang, H. Đak Đoa, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 13 | Huyện Đak Đoa | 053 | TT GDTX Đak Đoa | TTr. Đak Đoa, H. Đak Đoa, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 13 | Huyện Đak Đoa | 064 |
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Xã A Dơk, H. Đak Đoa, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 13 | Huyện Đak Đoa | 082 | TT GDNN-GDTX Đak Đoa | TTr. Đak Đoa, H. Đak Đoa, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 14 | Huyện Ia Pa | 033 | Trường THPT Nguyễn Tất Thành | Xã Ia Mrơn, H. Ia Pa, Gia Lai. | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 14 | Huyện Ia Pa | 036 | Trường THPT Phan Chu Trinh | Xã Ia Tul, H. Ia Pa, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 14 | Huyện Ia Pa | 056 | TT GDTX-HN Ia Pa | TTr. Ia Pa, H. Ia Pa, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 14 | Huyện Ia Pa | 083 | TT GDNN-GDTX Ia Pa | TTr. Ia Pa, H. Ia Pa, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 15 | Huyện Đak Pơ | 045 | Trường THPT Y Đôn | TTr. Đak Pơ, H. Đak Pơ, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 15 | Huyện Đak Pơ | 054 | TT GDTX Đak Pơ | TTr. Đak Pơ, H. Đak Pơ, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 15 | Huyện Đak Pơ | 090 | TT GDNN-GDTX Đak Pơ | TTr. Đak Pơ, H. Đak Pơ, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 15 | Huyện Đak Pơ | 096 | Trường THCS&THPT Y Đôn |
Số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ |
Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 16 | Huyện Phú Thiện | 018 | Trường THPT Trần Quốc Tuấn | TTr. Phú Thiện, H. Phú Thiện, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 16 | Huyện Phú Thiện | 055 | TT GDTX Phú Thiện | TTr. Phú Thiện, H. Phú Thiện, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 16 | Huyện Phú Thiện | 057 | Trường THPT Võ Văn Kiệt | Xã Ia Piar, H. Phú Thiện, Gia Lai. | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 16 | Huyện Phú Thiện | 087 | TT GDNN-GDTX Phú Thiện | TTr. Phú Thiện, H. Phú Thiện, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 17 | Huyện Chư Pưh | 032 | Trường THPT Nguyễn Thái Học | TTr. Nhơn Hòa, H. Chư Pưh, Gia Lai. | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 17 | Huyện Chư Pưh | 066 | TT GDTX-HN Chư Pưh | TTr. Nhơn Hòa, H. Chư Pưh, Gia Lai | Khu vực 1 |
| 38 | Gia Lai | 17 | Huyện Chư Pưh | 086 | TT GDNN-GDTX Chư Pưh | TTr. Nhơn Hòa, H. Chư Pưh, Gia Lai | Khu vực 1 |
Theo TTHN
