Mã trường THPT tại tỉnh Cao Bằng năm 2020
->>>
| Mã Tỉnh/TP |
Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện |
Tên Quận/Huyện | Mã Trường |
Tên Trường | Địa Chỉ | Khu Vực |
| 06 | Cao Bằng | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_06 | 035, Bế Văn Đàn, Hợp Giang, TP Cao Bằng | Khu vực 3 |
| 06 | Cao Bằng | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an tại ngũ_06 | 035, Bế Văn Đàn, Hợp Giang, TP Cao Bằng | Khu vực 3 |
| 06 | Cao Bằng | 01 | Thành phố Cao Bằng | 000 | Sở GD&ĐT Cao Bằng | 035, Bế Văn Đàn, P. Hợp Giang, TP Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 01 | Thành phố Cao Bằng | 002 | THPT DTNT tỉnh Cao Bằng | Km4, P. Đề Thám, Thành phố Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 01 | Thành phố Cao Bằng | 003 | THPT Thành phố Cao Bằng | Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 01 | Thành phố Cao Bằng | 004 | THPT Chuyên Cao Bằng | Phường Hòa Chung, Thành phố Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 01 | Thành phố Cao Bằng | 005 |
TT GDNN-GDTX Thành phố Cao Bằng |
Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 01 | Thành phố Cao Bằng | 006 | TT KTTH-HN tỉnh Cao Bằng | Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 01 | Thành phố Cao Bằng | 028 | THPT Cao Bình | Xã Hưng Đạo, Thành phố Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 01 | Thành phố Cao Bằng | 044 | THPT Bế Văn Đàn | Nà Cáp, Ph. sông Hiến, TP Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 01 | Thành phố Cao Bằng | 058 |
Trung tâm Giáo dục Thường xuyên tỉnh |
Km 4 Đề Thám , TP Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 01 | Thành phố Cao Bằng | 059 | TC nghề Cao Bằng | P. Sông Hiến, TP Cao Bẳng , Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 02 | Huyện Bảo Lạc | 008 | THPT Bảo Lạc | TT Bảo Lạc, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 02 | Huyện Bảo Lạc | 055 | THPT Bản Ngà | Huy Giáp, Bảo Lạc, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 02 | Huyện Bảo Lạc | 056 | TT GDNN-GDTX Bảo Lạc | TTr Bảo Lạc, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 03 | Huyện Thông Nông | 010 |
THPT Thông Nông (Trước 10/01/2020) |
TTr Thông Nông, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 03 | Huyện Thông Nông | 053 | TT GDNN-GDTX Thông Nông | TTr Thông Nông, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 04 | Huyện Hà Quảng | 012 | THPT Hà Quảng | TTr Xuân Hoà, Hà Quảng, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 04 | Huyện Hà Quảng | 013 | THPT Nà Giàng | Nà Giàng, Hà Quảng, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 04 | Huyện Hà Quảng | 047 | TT GDNN-GDTX Hà Quảng | TTr Xuân Hoà, Hà Quảng, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 04 | Huyện Hà Quảng | 050 | THPT Đàm Quang Trung | Thị trấn Xuân Hòa | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 04 | Huyện Hà Quảng | 054 | THPT Lục Khu | Xã Thượng Thôn, Hà Quảng, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 04 | Huyện Hà Quảng | 061 | THPT Thông Nông (Từ 10/01/2020) | TTr Thông Nông, Hà Quảng, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 05 | Huyện Trà Lĩnh | 015 | THPT Trà Lĩnh (Trước 01/3/2020) | TTr Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 05 | Huyện Trà Lĩnh | 016 |
THPT Quang Trung (Trước 01/3/2020) |
Xã Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 05 | Huyện Trà Lĩnh | 046 | TT GDNN-GDTX Trà Lĩnh | TTr Hùng Quốc,Trà Lĩnh, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 06 | Huyện Trùng Khánh | 018 | THPT Trùng Khánh | TTr Trùng Khánh,Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 06 | Huyện Trùng Khánh | 019 | THPT Pò Tấu | Xã Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 06 | Huyện Trùng Khánh | 020 | THPT Thông Huề | Xã Thông Huề, Trùng Khánh, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 06 | Huyện Trùng Khánh | 021 | TT GDNN-GDTX Trùng Khánh | TTr. Trùng Khánh, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 06 | Huyện Trùng Khánh | 062 | THPT Trà Lĩnh (Từ 01/3/2020) | TTr Trà Lĩnh, Trùng Khánh, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 06 | Huyện Trùng Khánh | 063 | THPT Quang Trung (Từ 01/3/2020) | Xã Quang Trung, Trùng Khánh, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 07 | Huyện Nguyên Bình | 023 | THPT Nguyên Bình | TT Nguyên Bình, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 07 | Huyện Nguyên Bình | 024 | THPT Tinh Túc | Tinh Túc, Nguyên Bình, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 07 | Huyện Nguyên Bình | 025 | THPT Nà Bao | Xã Lang Môn, Nguyên Bình, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 07 | Huyện Nguyên Bình | 052 | TT GDNN-GDTX Nguyên Bình | TTr Nguyên Bình, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 08 | Huyện Hòa An | 027 | THPT Hoà An | TTr Nước Hai, Hoà An, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 08 | Huyện Hòa An | 029 | TT GDNN-GDTX Hoà An | TTr Nước Hai, Hoà An, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 09 | Huyện Quảng Uyên | 031 |
THPT Quảng Uyên (Trước 01/3/2020) |
TTr Quảng Uyên, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 09 | Huyện Quảng Uyên | 032 | THPT Đống Đa (Trước 01/3/2020) | Xã Ngọc Động, Quảng Uyên | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 09 | Huyện Quảng Uyên | 033 |
TT GDNN-GDTX Quảng Uyên (Trước 01/3/2020) |
TTr Quảng Uyên, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 10 | Huyện Thạch An | 035 | THPT Thạch An | TTr Đông Khê, Thạch An, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 10 | Huyện Thạch An | 036 | THPT Canh Tân | Xã Canh Tân, Thạch An , Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 10 | Huyện Thạch An | 048 | TT GDNN-GDTX Thạch An | TTr Đông Khê, Thạch An, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 11 | Huyện Hạ Lang | 038 | THPT Hạ Lang | TTr Thanh Nhật, Hạ Lang, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 11 | Huyện Hạ Lang | 039 | THPT Bằng Ca | Xã Lý Quốc, Hạ Lang, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 11 | Huyện Hạ Lang | 051 | TT GDNN-GDTX Hạ Lang | TTr Thanh Nhật, Hạ Lang, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 12 | Huyện Bảo Lâm | 041 | THPT Bảo Lâm | TTr Pác Miầu, Bảo Lâm , Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 12 | Huyện Bảo Lâm | 057 | THPT Lý Bôn | Xã Lý Bôn, Bảo Lâm, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 12 | Huyện Bảo Lâm | 060 | TT GDNN-GDTX Bảo Lâm | TTr Pác Miầu, Bảo Lâm , Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 13 | Huyện Phục Hòa | 043 | THPT Phục Hoà (Trước 01/3/2020) | TTr Hòa Thuận, Phục Hoà, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 13 | Huyện Phục Hòa | 045 | THPT Cách Linh (Trước 01/3/2020) | Xã Cánh Linh, Phục Hoà, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 13 | Huyện Phục Hòa | 049 | TT GDNN-GDTX Phục Hoà | TTr Hòa Thuận, Phục Hoà, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 14 | Huyện Quảng Hòa | 064 | THPT Quảng Uyên (Từ 01/3/2020) | TTr Quảng Uyên, Quảng Hòa, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 14 | Huyện Quảng Hòa | 065 | THPT Đống Đa (Từ 01/3/2020) | Xã Ngọc Động, Quảng Hòa, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 14 | Huyện Quảng Hòa | 066 | TT GDNN - GDTX Quảng Hòa | TTr Quảng Uyên, Quảng Hòa, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 14 | Huyện Quảng Hòa | 067 | THPT Phục Hòa (Từ 01/3/2020) | TTr Hòa Thuận, Quảng Hòa, Cao Bằng | Khu vực 1 |
| 06 | Cao Bằng | 14 | Huyện Quảng Hòa | 068 | THPT Cách Linh (Từ 01/3/2020) | Xã Cách Linh, Quảng Hòa, Cao Bằng | Khu vực 1 |
Theo TTHN
