Đại học Thủ Dầu Một thông báo điểm chuẩn trúng tuyển 2019
|
Stt |
Ngành |
Mã Ngành |
Điểm trúng tuyển |
|
1 |
Kế toán |
7340301 |
16,5 |
|
2 |
Quản trị Kinh doanh |
7340101 |
16,5 |
|
3 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
16 |
|
4 |
Quản lý Công nghiệp |
7510601 |
14 |
|
5 |
Kỹ thuật Xây dựng |
7580201 |
14 |
|
6 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
14 |
|
7 |
Kỹ thuật Điện |
7520201 |
14 |
|
8 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
7520114 |
14 |
|
9 |
Kỹ thuật Phần mềm – Công nghệ Thông tin |
7480103 |
14 |
|
10 |
Hệ thống Thông tin – Công nghệ Thông tin |
7480104 |
14 |
|
11 |
Kiến trúc |
7580101 |
14 |
|
12 |
Thiết kế Đồ họa |
7210403 |
14 |
|
13 |
Công nghệ Chế biến Lâm sản (Kỹ nghệ gỗ) |
7549001 |
14,75 |
|
14 |
Quy hoạch Vùng và Đô thị + Quy hoạch Đô thị + Quản lý Đô thị |
7580105 |
14,75 |
|
15 |
Toán học |
7460101 |
15 |
|
16 |
Vật lý học |
7440102 |
15 |
|
17 |
Hóa học |
7440112 |
14,5 |
|
18 |
Sinh học Ứng dụng |
7420203 |
14,25 |
|
19 |
Khoa học Môi trường |
7440301 |
14 |
|
20 |
Quản lý Nhà nước |
7310205 |
15 |
|
21 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
7850101 |
14 |
|
22 |
Quản lý Đất đai |
7850103 |
14 |
|
23 |
Luật |
7380101 |
16,5 |
|
24 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
16 |
|
25 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
16 |
|
26 |
Chính trị học |
7310201 |
14,5 |
|
27 |
Quốc tế học |
7310601 |
14,25 |
|
28 |
Tâm lý học |
7310401 |
14 |
|
29 |
Công tác Xã hội |
7760101 |
14 |
|
30 |
Văn hóa học |
7229040 |
14 |
|
31 |
Văn học |
7229030 |
15 |
|
32 |
Địa lý học |
7310501 |
14 |
|
33 |
Lịch sử |
7229010 |
14,25 |
|
34 |
Giáo dục học |
7140101 |
14 |
|
35 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô |
7510205 |
14 |
|
36 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
14,5 |
|
37 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
19 |
|
38 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
20 |
Thí sinh trúng tuyển đến Trường đại học Thủ Dầu Một để làm thủ tục nhập học từ 11/8 đến 17h00 ngày 15/8.
Theo TTHN
