Top 10 thủ khoa trường Đại học Tây Bắc năm 2014
| Xếp hạng | SBD | Họ và tên | Khối | Ngày sinh | Tổng điểm |
| 1 | TTBC00453 | Lường Thị Hằng | C | 18/02/1995 | 22.5 |
| 2 | TTBC00531 | Tòng Thị Hỏa | C | 15/06/1996 | 21.25 |
| 3 | TTBC00439 | Võ Thị Hồng Hạnh | C | 13/10/1994 | 21 |
| 4 | TTBC00505 | Vì Thu Hoan | C | 7/4/1996 | 20.5 |
| 5 | TTBC01142 | Giàng A Sanh | C | 9/3/1996 | 19.5 |
| 6 | TTBC01079 | Nguyễn Thị Phượng | C | 9/6/1995 | 19.5 |
| 7 | TTBC00580 | Nguyễn Thị Huyền | C | 12/2/1996 | 19 |
| 8 | TTBC00791 | Cao Thị Ly | C | 12/11/1996 | 19 |
| 9 | TTBC00285 | Vì Thị Dung | C | 20/06/1996 | 19 |
| 10 | TTBC00446 | Vàng A Hẩu | C | 12/6/1994 | 19 |
Năm 2014 trường ĐH Tây Bắc 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học chính quy theo kỳ thi chung do Bộ GD & ĐT tổ chức, trường tuyển 2440 chỉ tiêu, 2000 chỉ tiêu hệ ĐH, 440 chỉ tiêu hệ CĐ
Điểm chuẩn một số ngành trường Đại học Tấy Băc năm 2013
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn |
| 1 | D140209 | ĐHSP Toán | A,A1 | 13 |
| 2 | D140210 | ĐHSP Tin học | A,A1 | 13 |
| 3 | D140210 | ĐHSP Tin học | D1 | 13.5 |
| 4 | D140211 | ĐHSP Vật lí | A,A1 | 13 |
| 5 | D140212 | ĐHSP Hóa học | A | 13 |
| 6 | D140212 | ĐHSP Hóa học | B | 14 |
| 7 | D140213 | ĐHSP Sinh học | A | 13 |
| 8 | D140213 | ĐHSP Sinh học | B | 14 |
| 9 | D140217 | ĐHSP Ngữ văn | C | 14 |
| 10 | D140218 | ĐHSP Lịch sử | C | 14 |
Xem điểm chuẩn trường Đại Học Tây Bắc năm 2014 tại đây: https://diemthi.88kinh.com/diem-chuan/dai-hoc-tay-bac-TTB.html
|
Đăng kí nhận ngay Điểm chuẩn Đại Học Tây Bắc năm 2014 sớm nhất, Soạn tin: DCL (dấu cách) TTB (dấu cách) Mãngành gửi 8712 Ví dụ: DCL TTB D140209 gửi 8712 Trong đó TTB là Mã trường D140209 là mã ngành |
Kinh 88 tổng hợp
