1. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
2. Phạm vi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Tuyển sinh trong cả nước
3. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Xét tuyển theo 3 phương thức:
-Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2019
- Dựa vào kết quả thi của thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2019
- Dựa vào kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức lớp 12 ghi trong học bạ THPT hoặc tương đương
4. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: 2.700
| Ngành học | Mã ngành | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | ||||
| Theo xét KQ thi THPT QG | Theo phương thức khác | Mã tổ hợp môn | Môn chính | Mã tổ hợp môn | Môn chính | Mã tổ hợp môn | Môn chính | Mã tổ hợp môn | ||
| Các ngành đào tạo đại học | ||||||||||
| Sư phạm công nghệ | 7140246 | 8 | 12 | A00 | TO | A01 | D01 | D07 | ||
| Sư phạm công nghệ | ||||||||||
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 80 | 120 | A01 | D01 | N1 | D09 | D10 | ||
| Ngôn ngữ Anh | ||||||||||
| Kinh tế | 7310101 | 48 | 72 | A00 | TO | A01 | D01 | D07 | ||
| Kinh tế (Kinh tế đầu tư) | ||||||||||
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | 48 | 72 | A00 | TO | A01 | D01 | D07 | ||
| Gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing sản phẩm và dịch vụ | ||||||||||
| Kế toán | 7340301 | 72 | 108 | A00 | TO | A01 | D01 | D07 | ||
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | ||||||||||
| Công nghệ thông tin | 7480201 | 120 | 180 | A00 | TO | A01 | D01 | D07 | ||
| Gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm | ||||||||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 48 | 72 | A00 | TO | A01 | D01 | D07 | ||
| Gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ hàn; Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí | ||||||||||
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 40 | 60 | A00 | TO | A01 | D01 | D07 | ||
| Công nghệ chế tạo máy | ||||||||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 120 | 180 | A00 | TO | A01 | D01 | D07 | ||
| Gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện và bảo trì; Cơ điện lạnh và điều hòa không khí | ||||||||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 120 | 180 | A00 | TO | A01 | D01 | D07 | ||
| Gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dùng | ||||||||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 200 | 300 | A00 | TO | A01 | D01 | D07 | ||
| Gồm 05 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Điện tử viễn thông; Điều khiển tự động | ||||||||||
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | 16 | 24 | A00 | A02 | B00 | HO | D07 | ||
| Gồm 02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng; Quản lý sản xuất chất lượng và môi trường công nghiệp - QA/QC/ISO14001 | ||||||||||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 16 | 24 | A00 | A02 | B00 | HO | D07 | ||
| Gồm 02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn lao động | ||||||||||
| Công nghệ may | 7540205 | 104 | 156 | A00 | TO | A01 | D01 | D07 | ||
| Gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ May; Thiết kế Thời trang; Quản trị kinh doanh Thời trang | ||||||||||
2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
- Đối với xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên. Riêng đối với ngành Sư phạm công nghệ thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Ngưỡng đảm bảo chất lượng được Nhà trường công bố sau khi có kết quả kỳ thi THPT quốc gia;
- Đối với xét tuyển dựa vào kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức lớp 12 ghi trong học bạ THPT hoặc tương đương: Tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp dùng để xét tuyển + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng >= 18,0 điểm. Riêng đối với ngành Sư phạm công nghệ: Điểm trung bình cộng của 3 môn trong tổ hợp dùng để xét tuyển từ 8,0 trở lên và có học lực lớp 12 xếp loại giỏi.
2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:
a. Mã số trường: SKH
b. Mã số ngành và tổ hợp xét tuyển
|
TT |
Mã ngành đào tạo |
Tên ngành đào tạo |
Chỉ tiêu |
Cơ sở đào tạo |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
1 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm) |
300 |
2,3 |
A00; A01 D07; D01 |
|
2 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (05 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Điện tử viễn thông; Điều khiển tự động) |
500 |
1 |
|
|
3 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
100 |
1 |
|
|
4 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Công nghệ hàn; Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí) |
120 |
1 |
|
|
5 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện và bảo trì; Cơ điện lạnh và điều hòa không khí) |
300 |
1 |
A00; A01 D07; D01 |
|
6 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dùng) |
300 |
1 |
|
|
7 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
120 |
1,2,3 |
|
|
8 |
7540205 |
Công nghệ may (03 chuyên ngành: Công nghệ May; Thiết kế Thời trang; Quản trị kinh doanh Thời trang) |
260 |
1,2,3 |
|
|
9 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing sản phẩm và dịch vụ) |
120 |
1,2,3 |
|
|
10 |
7340301 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
180 |
1,2,3 |
|
|
11 |
7310101 |
Kinh tế (Kinh tế đầu tư) |
120 |
1,2,3 |
|
|
12 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng; Quản lý sản xuất chất lượng và môi trường công nghiệp - QA/QC/ISO14001) |
40 |
1 |
A00; D07 B00Toán, Tiếng Anh, Sinh học + Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn ; A02 |
|
13 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn lao động) |
40 |
1 |
|
|
14 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
200 |
1,2,3 |
D01; A01 D09; D10 |
|
|
|
Tổng số |
2700 |
|
|
Tổ hợp môn xét tuyển: A00: Toán, Vật lý, Hóa học; A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A02: Toán, Vật lý, Sinh học; B00:Toán, Tiếng Anh, Sinh học
+ Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn
Toán, Hóa học, Sinh học; D01: Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn; D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh; D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh; D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh.
Theo TTHN
