Điểm chuẩn ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2014 - Dự kiến
Sau khi công bố điểm thi đại học sư phạm Hà Nội vào sáng 30/7, trường đã đưa ra mức điểm chuẩn dự kiến của một số ngành vào trường năm 2014 như sau:
- Sư phạm Toán: 25 điểm
- Sư phạm Vật lý: 22,5 điểm
- Sư phạm Hóa: 23 điểm
- Sư phạm Văn: 21,5 điểm
- Sư phạm Sử: 20,5 điểm
- Sư phạm Địa lý: 21 điểm.
“Dự kiến các ngành học khác tương đương với năm trước, trường sẽ công bố điểm chuẩn sau khi Bộ GD-ĐT công bố điểm sàn” - Hiệu trưởng Minh cho biết.
Đối với hệ Cao đẳng không tổ chức thi mà xét tuyển thí sinh đã dự thi đại học khối A, A1, B năm 2014 theo 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín chung của Bộ GD-ĐT trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.
Lưu ý: Mức điểm chuẩn dự kiến thường đúng đến 95% so với điểm chuẩn chính thức của trường.
Tham khảo điểm chuẩn năm 2013 của trường:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | D140209 | SP Toán học | A | 24 | |
| 2 | D140209 | SP Toán học (Tiếng Anh) | A (TA) | 23.5 | (Dạy Toán bằng Tiếng Anh) |
| 3 | D140209 | SP Toán học (Tiếng Anh) | A1 (TA) | 20 | (Dạy Toán bằng Tiếng Anh) |
| 4 | D140210 | SP Tin học | A, A1 | 17 | |
| 5 | D140211 | SP Vật lý | A | 22 | |
| 6 | D140211 | SP Vật lý | A1 | 21 | |
| 7 | D140214 | SPKT C.Nghiệp | A, A1 | 15 | |
| 8 | D480201 | Công nghệ thông tin | A, A1 | 17.5 | |
| 9 | D460101 | Toán học | A, A1 | 21.5 | |
| 10 | D140212 | SP Hoá | A | 24 | |
| 11 | D140213 | SP Sinh | B | 21 | |
| 12 | D420101 | Sinh học | A, B | 20.5 | |
| 13 | D140217 | SP Ngữ văn | C, D1,2,3 | 21.5 | |
| 14 | D140218 | SP Lịch Sử | C, D1,2,3 | 18 | |
| 15 | D140219 | SP Địa lí | A | 17.5 | |
| 16 | D140219 | SP Địa lí | C | 20 | |
| 17 | D310403 | Tâm lý học (SP) | A, B, D1,2,3 | 18.5 | |
| 18 | D140205 | Giáo dục chính trị | A,A1,C,D1,2,3 | 15 | |
| 19 | D220113 | Việt Nam học | C, D1 | 16 | |
| 20 | D760101 | Công tác xã hội | C, D1 | 16 | |
| 21 | D140205QP | GD Quốc phòng - AN | A, C | 15 | |
| 22 | D550330 | Văn học | C, D1,2,3 | 20 | |
| 23 | D140204 | Giáo dục công dân | A,A1,B,C,D1,2,3 | 16 | |
| 24 | D310401 | Tâm lí học (Ngoài SP) | A,B,D1,2,3 | 18.5 | |
| 25 | D140231 | SP T.Anh | D1 | 26 | |
| 26 | D140233 | SP T.Pháp | D1,3 | 23 | |
| 27 | D140221 | SP Âm nhạc | N | 22 | |
| 28 | D140222 | SP Mỹ Thuật | H | 22 | |
| 29 | D140206 | Giáo dục thể chất | T | 24.5 | |
| 30 | D140201 | Giáo dục Mầm non | M | 21.5 | |
| 31 | D140201TA | GD Mầm non - SP T. Anh | D1 | 17 | |
| 32 | D140202 | Giáo dục Tiểu học | A1,D1,2,3 | 21.5 | |
| 33 | D140202TA | GD Tiểu học - SP T.Anh | A1,D1 | 17.5 | |
| 34 | D140203 | Giáo dục đặc biệt | C,D1 | 16.5 | |
| 35 | D140114 | Quản lí Giáo dục | A,C,D1 | 15.5 | |
| 36 | D310201 | SP Triết học | A,B,C,D1,2,3 | 15 | |
| 37 | C510504 | CĐ CN Thiết bị TH | A,A1 | 10 | |
| 38 | C510504 | CĐ CN Thiết bị TH | B | 11 |
|
Nhận ngay Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2014 sớm nhất Việt Nam, Soạn tin: DCL (dấu cách) SPH (dấu cách) Mãngành gửi 8712 Ví dụ: DCL SPH D140114 gửi 8712 Trong đó SPH là Mã trường D140114 là mã ngành Quản lí Giáo dục |
Kinh 88 Tổng hợp
