Điểm chuẩn NV2 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2014
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM |
DTS |
|
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học |
|
|
|
|
|
|
1 |
Giáo dục học: SP Tâm lý – Giáo dục |
|
D140101 |
C |
13.0 |
|
|
D1 |
13.0 |
|
||||
|
2 |
Giáo dục Chính trị |
|
D140205 |
C |
13.0 |
|
|
D1 |
13.0 |
|
||||
|
3 |
Sư phạm Tin học |
|
D140210 |
A |
14.5 |
|
|
A1 |
14.0 |
|
||||
|
4 |
Sư phạm Vật Lý |
|
D140211 |
A |
20.5 |
|
|
A1 |
18.5 |
|
||||
|
5 |
Sư phạm Ngữ Văn: SP Ngữ Văn;SP Ngữ văn CLC; SP Văn – Sử; SP Văn – Địa |
|
D140217 |
C |
21.0 |
|
|
D1 |
18.5 |
|
||||
|
6 |
Sư phạm Lịch Sử |
|
D140218 |
C |
19.0 |
|
|
7 |
Sư phạm Tiếng Anh |
|
D140231 |
D1 |
20.0 |
Không nhân hệ số môn ngoại ngữ |
Nguồn: Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
