1. Bậc Đại học
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023 |
Theo kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức của lớp 12 |
Theo điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2023 |
|
1 |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
19 |
Học lực lớp 12 xếp loại giỏi trở lên |
– |
|
2 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
19 |
Học lực lớp 12 xếp loại giỏi trở lên |
– |
|
3 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
19 |
Học lực lớp 12 xếp loại giỏi trở lên |
– |
|
4 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
19 |
Học lực lớp 12 xếp loại giỏi trở lên |
– |
|
5 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
19 |
Học lực lớp 12 xếp loại giỏi trở lên |
– |
|
6 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
19 |
Học lực lớp 12 xếp loại giỏi trở lên |
– |
|
7 |
Công nghệ Thông tin |
7480201 |
15 |
15 |
600 điểm |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
7510201 |
15 |
15 |
|
|
9 |
Kỹ thuật Cơ – Điện tử |
7520114 |
15 |
15 |
|
|
10 |
Kinh tế phát triển |
7310105 |
15 |
15 |
|
|
11 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
15 |
15 |
2. Bậc Cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT + thi năng khiếu |
Theo kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức của lớp 12 |
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
51140201 |
17 (Toán + Văn + 2/3 điểm ưu tiên) >11.33 |
Học lực 12 xếp loại khá trở lên |
>>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG CÁC NĂM QUA
Theo TTHN
