Đại Học Nguyễn Tất Thành công bố xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 đối với thí sinh có điểm thi Đại học – Cao đẳng 2013 từ điểm sàn trở lên theo quy định của Bộ GDĐT:
Bậc Đại học (chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung 450):
|
NGÀNH ĐÀO TẠO |
MÃ NGÀNH |
KHỐI THI |
ĐIỂM XÉT TUYỂN |
|
1. Dược sĩ |
D220401 |
A, B |
|
|
2. Tài chính – Ngân hàng |
D340201 |
A, A1, D1 |
13; 13; 13.5 |
|
3. Công nghệ thông tin |
D480201 |
A, A1, D1 |
13; 13; 13.5 |
|
4. Công nghệ Kỹ thuật Cơ – Điện tử |
D510203 |
A, A1 |
13; 13 |
|
5. Điều dưỡng |
D720501 |
B |
14 |
|
6. Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1 |
13.5 |
|
7. Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A, A1, D1 |
13; 13; 13.5 |
|
8. Kế toán |
D340301 |
A, A1, D1 |
13; 13; 13.5 |
|
9. Ngôn ngữ Trung |
D220204 |
D1 |
13.5 |
|
10. Thiết kế đồ họa |
D210403 |
V, H |
13; 13 |
|
11. Kỹ thuật xây dựng |
D540101 |
A, A1 |
13; 13 |
|
12. Công nghệ thực phẩm |
D510205 |
A, A1, B |
13; 13; 14 |
|
13. Quản lý tài nguyên và môi trường |
D850101 |
A, A1, B, D1 |
13; 13; 14; 13.5 |
|
14. Công nghệ sinh học |
D420201 |
A, A1, B |
13; 13; 14 |
|
15. Kỹ thuật điện – điện tử |
D520201 |
A, A1 |
13; 13 |
|
16. Công nghệ kỹ thuật hóa học |
D510401 |
A, A1, B |
13; 13; 14 |
Bậc Cao đẳng (chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung 2500):
|
NGÀNH ĐÀO TẠO |
MÃ NGÀNH |
KHỐI THI |
ĐIỂM XÉT TUYỂN |
|
1. Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử |
C510301 |
A, A1 |
10; 10 |
|
2. Kế toán |
C340301 |
A, A1, D1 |
10; 10; 10 |
|
3. Tài chính - Ngân hàng |
C340201 |
A, A1, D1 |
10; 10; 10 |
|
4. Công nghệ May (thời trang) |
C540204 |
A, A1 |
10; 10 |
|
5. Công nghệ thông tin |
C480201 |
A, A1, D1 |
10; 10; 10 |
|
6. Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A, A1, D1 |
10; 10; 10 |
|
7. Tiếng Anh |
C220201 |
D1 |
10 |
|
8. Tiếng Trung Quốc |
C220204 |
D1 |
10 |
|
9. Tiếng Nhật |
C220209 |
D1 |
10 |
|
10. Thư ký văn phòng |
C340407 |
C, D1 |
11; 10 |
|
11. Công nghệ kỹ thuật ô tô |
C510205 |
A, A1 |
10; 10 |
|
12. Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
C510103 |
A, A1 |
10; 10 |
|
13. Công nghệ kỹ thuật Hóa học |
C510401 |
A, A1, B |
10; 10; 11 |
|
14. Công nghệ thực phẩm |
C540102 |
A, A1, B |
10; 10; 11 |
|
15. Việt Nam học |
C220113 |
C, D1 |
11; 10 |
|
16. Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử |
C510203 |
A, A1 |
10; 10 |
|
17. Công nghệ sinh học |
C420201 |
A, A1, B |
10; 10; 11 |
|
18. Điều dưỡng |
C720501 |
B |
11 |
|
19. Kỹ thuật y học (thiết bị y tế) |
C720330 |
A, A1, B |
10; 10; 11 |
|
20. Dược sĩ |
C900107 |
A, B |
10; 11 |
|
21. Tiếng Hàn |
C220210 |
D1 |
10 |
|
22. Thiết kế đồ họa |
C210403 |
V,H |
10 |
- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển NV bổ sung đợt 1: từ 15/8/2013 đến 03/9/2013.
- Công bố kết quả xét tuyển NV bổ sung đợt 1: 05/9/2013
- Hồ sơ xét tuyển gồm: Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học, cao đẳng năm 2013; 2 Phong bì (dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại người nhận); lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng.
|
Đăng ký nhận Điểm Nguyện vọng 2 Đại Học Nguyễn Tất Thành sớm nhất Việt Nam, Soạn tin: NV2 (dấu cách) NTT gửi 8712 Trong đó NTT là Mã trường
|
Kinh 88 Tổng hợp
