2.1. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
Học sinh đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) và đủ điều kiện xét tuyển học đại học theo Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Bộ GD&ĐT
2.2. Phạm vi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Tuyển sinh trong cả nước
2.3. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Xét tuyển;
Ghi chú:
- Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia 2017 do Bộ GD&ĐT tổ chức;
- Xét tuyển theo kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức lớp 12 THPT được ghi trong học bạ.
2.4. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
| STT | Trình độ đào tạo | Mã ngành | Ngành học | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | |
| Theo xét KQ thi THPT QG | Theo phương thức khác | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn | ||||
| 1 | Trình độ đại học | 52220201 | Ngôn ngữ Anh | 25 | 15 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 2 | Trình độ đại học | 52220310 | Lịch sử | 25 | 15 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Lịch sử | Ngữ văn, Toán, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 3 | Trình độ đại học | 52220330 | Văn học | 25 | 15 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Lịch sử | Ngữ văn, Toán, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 4 | Trình độ đại học | 52320101 | Báo chí | 50 | 30 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Lịch sử | Ngữ văn, Toán, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 5 | Trình độ đại học | 52340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 60 | 40 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Lịch sử | Ngữ văn, Toán, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 6 | Trình độ đại học | 52340401 | Khoa học quản lý | 50 | 30 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 7 | Trình độ đại học | 52380101 | Luật | 160 | 100 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 8 | Trình độ đại học | 52420101 | Sinh học | 25 | 15 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 9 | Trình độ đại học | 52420201 | Công nghệ sinh học | 25 | 15 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 10 | Trình độ đại học | 52440102 | Vật lý học | 25 | 15 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 11 | Trình độ đại học | 52440112 | Hóa học | 25 | 15 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 12 | Trình độ đại học | 52440217 | Địa lý tự nhiên | 25 | 15 | Toán, Hóa học, Sinh học | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 13 | Trình độ đại học | 52440301 | Khoa học môi trường | 25 | 15 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 14 | Trình độ đại học | 52460101 | Toán học | 25 | 15 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 15 | Trình độ đại học | 52460112 | Toán ứng dụng | 25 | 15 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 16 | Trình độ đại học | 52510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 25 | 15 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 17 | Trình độ đại học | 52720403 | Hóa dược | 25 | 15 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 18 | Trình độ đại học | 52760101 | Công tác xã hội | 60 | 40 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Lịch sử | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 19 | Trình độ đại học | 52850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 35 | 25 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
Theo thethaohangngay
