Điểm xét tuyển cơ bản, các ngành khối A, A1, ngành sư phạm ngữ văn (khối C) và ngành giáo dục tiểu học (khối D1) xét ở mức 1 (17 điểm) và các ngành còn lại khối B xét ở mức 2 (15 điểm), các ngành còn lại của khối C và D1 cũng xét mức 2 (14 điểm).
Theo đó, điểm trúng tuyển vào trường là: khối A 18,5 điểm, khối A1 17,5 điểm; khối B 16 điểm; khối C 14 điểm; khối D1 15,5 điểm.
|
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (DDS) |
A, A1, B, C, D1, M |
Mã ngành |
Mã 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại |
Điểm trúng tuyển |
|
|
|
1. TUYỂN SINH THEO 3 CHUNG |
|
|
|
|
|
|
+ Điểm trúng tuyển vào ngành |
|
|
|
|
|
1 |
Sư phạm Toán học |
A |
D140209 |
101 |
22 |
|
A1 |
21,5 |
||||
|
2 |
Sư phạm Vật lý |
A |
D140211 |
102 |
19,5 |
|
3 |
Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế) |
A |
D460112 |
103 |
18,5 |
|
A1 |
17,5 |
||||
|
4 |
Công nghệ thông tin |
A |
D480201 |
104 |
18,5 |
|
A1 |
17,5 |
||||
|
5 |
Sư phạm Tin học |
A |
D140210 |
105 |
18,5 |
|
A1 |
17,5 |
||||
|
6 |
Vật lý học |
A |
D440102 |
106 |
18,5 |
|
A1 |
17,5 |
||||
|
7 |
Sư phạm Hoá học |
A |
D140212 |
201 |
21,5 |
|
|
Hóa học, gồm các chuyên ngành: |
|
|
||
|
8 |
Phân tích môi trường |
A |
D440112 |
202 |
18,5 |
|
9 |
Hóa Dược |
203 |
18,5 |
||
|
10 |
Khoa học môi trường (Chuyên ngành Quản lý môi trường) |
A |
D440301 |
204 |
18,5 |
|
11 |
Sư phạm Sinh học |
B |
D140213 |
301 |
17,5 |
|
12 |
Quản lý tài nguyên - Môi trường |
B |
D850101 |
302 |
16,5 |
|
13 |
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành CNSH ứng dụng trong NN-DL-MT) |
B |
D420201 |
303 |
17,5 |
|
14 |
Giáo dục chính trị |
C |
D140205 |
500 |
14 |
|
D1 |
15,5 |
||||
|
15 |
Sư phạm Ngữ văn |
C |
D140217 |
601 |
18 |
|
16 |
Sư phạm Lịch sử |
C |
D140218 |
602 |
14 |
|
17 |
Sư phạm Địa lý |
C |
D140219 |
603 |
15,5 |
|
18 |
Văn học |
C |
D220330 |
604 |
14 |
|
19 |
Tâm lý học |
B |
D310401 |
605 |
16,5 |
|
C |
14 |
||||
|
20 |
Địa lý tự nhiên (Chuyên ngành Địa lý tài nguyên môi trường) |
A |
D440217 |
606 |
18,5 |
|
B |
16,5 |
||||
|
21 |
Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) |
C |
D310501 |
610 |
14 |
|
22 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa - Du lịch) |
C |
D220113 |
607 |
14 |
|
D1 |
15,5 |
||||
|
23 |
Văn hóa học |
C |
D220340 |
608 |
14 |
|
D1 |
15,5 |
||||
|
24 |
Báo chí |
C |
D320101 |
609 |
14 |
|
D1 |
15,5 |
||||
|
25 |
Công tác xã hội |
C |
D760101 |
611 |
14 |
|
D1 |
15,5 |
||||
|
26 |
Giáo dục tiểu học |
D1 |
D140202 |
901 |
18,5 |
|
|
2. TUYỂN SINH RIÊNG |
M |
|
|
|
|
|
- Thi tuyển các môn: Toán và Văn khối D (theo đề của kỳ thi chung do Bộ GD-ĐT tổ chức), Năng khiếu (theo đề riêng của Đại học Đà Nẵng); |
||||
|
27 |
Giáo dục mầm non |
M |
D140201 |
902 |
18,5 |
|
Nhận ngay Điểm chuẩn NV2 Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM năm 2014 sớm nhất, Soạn tin: NV2 (dấu cách) DDS gửi 8712 Trong đó DDS là Mã trường |
