Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2016 ĐH Sài Gòn: 4000 chỉ tiêu
|
Ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Môn chính |
Chỉ tiêu ngành |
|
Bậc ĐH: |
|
|
3.750 |
|
Khối ngành ngoài sư phạm: |
|
|
2.770 |
|
Thanh nhạc |
Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc, Văn |
|
10 |
|
Việt Nam học (CN Văn hóa - Du lịch) |
Văn, Địa, Sử |
|
150 |
|
Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) |
Toán, Anh, Văn |
Anh |
300 |
|
Quốc tế học |
Toán, Anh, Văn |
Anh |
120 |
|
Tâm lí học |
Toán, Anh, Văn |
|
100 |
|
Khoa học thư viện |
Toán, Anh, Văn |
|
75 |
|
Toán, Văn, Địa |
|
25 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
Toán, Anh, Văn |
Toán |
280 |
|
Toán, Anh, Lí |
Toán |
90 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
Toán, Anh, Văn |
Toán |
280 |
|
Toán, Văn, Lí |
Toán |
90 |
|
|
Kế toán |
Toán, Anh, Văn |
Toán |
280 |
|
Toán, Văn, Lí |
Toán |
90 |
|
|
Quản trị văn phòng |
Toán, Anh, Văn |
Văn |
60 |
|
Toán, Văn, Địa |
Văn |
20 |
|
|
Luật |
Toán, Anh, Văn |
Văn |
75 |
|
Toán, Văn, Sử |
Văn |
25 |
|
|
Khoa học môi trường |
Toán, Lí, Hóa |
|
50 |
|
Toán, Hóa, Sinh |
|
50 |
|
|
Toán ứng dụng |
Toán, Lí, Hóa |
Toán |
35 |
|
Toán, Anh, Lí |
Toán |
35 |
|
|
Công nghệ thông tin |
Toán, Lí, Hóa |
Toán |
90 |
|
Toán, Anh, Lí |
Toán |
90 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
Toán, Lí, Hóa |
|
35 |
|
Toán, Anh, Lí |
|
35 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông |
Toán, Lí, Hóa |
|
35 |
|
Toán, Anh, Lí |
|
35 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật môi trường |
Toán, Lí, Hóa |
|
35 |
|
Toán, Hóa, Sinh |
|
35 |
|
|
Kĩ thuật điện, điện tử |
Toán, Lí, Hóa |
|
35 |
|
Toán, Anh, Lí |
|
35 |
|
|
Kĩ thuật điện tử, truyền thông |
Toán, Lí, Hóa |
|
35 |
|
Toán, Anh, Lí |
|
35 |
|
|
Khối ngành sư phạm: |
|
|
980 |
|
Quản lý giáo dục |
Toán, Anh, Văn |
|
30 |
|
Toán, Văn, Địa |
|
10 |
|
|
Giáo dục Mầm non |
Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Văn |
|
150 |
|
Giáo dục Tiểu học |
Toán, Anh, Văn |
|
150 |
|
Giáo dục chính trị (đào tạo GV THPT) |
Toán, Anh, Văn |
|
23 |
|
Toán, Văn, Sử |
|
7 |
|
|
Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS) |
Toán, Anh, Văn |
|
15 |
|
Toán, Văn, Sử |
|
5 |
|
|
Sư phạm Toán học (đào tạo GV THPT) |
Toán, Lí, Hóa |
Toán |
23 |
|
Toán, Anh, Lí |
Toán |
7 |
|
|
Sư phạm Toán học (đào tạo GV THCS) |
Toán, Lí, Hóa |
Toán |
15 |
|
Toán, Anh, Lí |
Toán |
5 |
|
|
Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THPT) |
Toán, Lí, Hóa |
Lí |
30 |
|
Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THCS) |
Toán, Lí, Hóa |
Lí |
20 |
|
Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THPT) |
Toán, Lí, Hóa |
Hóa |
30 |
|
Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THCS) |
Toán, Lí, Hóa |
Hóa |
20 |
|
Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THPT) |
Toán, Hóa, Sinh |
Sinh |
30 |
|
Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS) |
Toán, Hóa, Sinh |
Sinh |
20 |
|
Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THPT) |
Văn, Địa, Sử |
Văn |
30 |
|
Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THCS) |
Văn, Địa, Sử |
Văn |
20 |
|
Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THPT) |
Văn, Địa, Sử |
Sử |
30 |
|
Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THCS) |
Văn, Địa, Sử |
Sử |
20 |
|
Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THPT) |
Văn, Địa, Sử |
Địa |
23 |
|
Toán, Văn, Địa |
Địa |
7 |
|
|
Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THCS) |
Văn, Địa, Sử |
Địa |
15 |
|
Toán, Văn, Địa |
Địa |
5 |
|
|
Sư phạm Âm nhạc |
Hát - Xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu, Văn |
|
40 |
|
Sư phạm Mĩ thuật |
Hình họa, Trang trí, Văn |
|
40 |
|
Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo GV THPT) |
Toán, Anh, Văn |
Anh |
80 |
|
Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo GV THCS) |
Toán, Anh, Văn |
Anh |
80 |
|
Bậc CĐ: |
|
|
250 |
|
Khối ngành sư phạm: |
|
|
250 |
|
Giáo dục Mầm non |
Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Văn |
|
95 |
|
Giáo dục Tiểu học |
Toán, Anh, Văn |
|
95 |
|
Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp |
Toán, Anh, Văn |
|
15 |
|
Toán, Văn, Lí |
|
5 |
|
|
Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp |
Toán, Anh, Văn |
|
15 |
|
Toán, Văn, Sinh |
|
5 |
|
|
Sư phạm Kinh tế Gia đình |
Toán, Anh, Văn |
|
15 |
|
Toán, Văn, Hóa |
|
5 |
88Kinh.com - Theo Hà Ánh
