TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (MÃ TRƯỜNG: DHL)
Địa chỉ: Số 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế.
Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
- Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016
- Trường không sử dụng kết quả miễn thi môn Ngoại ngữ của kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 để 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại.
- Điểm trúng tuyển xác định theo ngành học, không phân biệt tổ hợp môn thi.
|
Ngành học/ Trình độ |
Mã ngành |
Tổ hợp môn thi/ xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
2160 |
|
Công thôn |
D510210 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
30 |
|
Công nghệ kĩ thuật cơ khí |
D510201 |
60 |
|
|
Kĩ thuật cơ - điện tử |
D520114 |
50 |
|
|
Kĩ thuật cơ sở hạ tầng |
D580211 |
50 |
|
|
Công nghệ thực phẩm |
D540101 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học |
150 |
|
Công nghệ sau thu hoạch |
D540104 |
50 |
|
|
Quản lí đất đai |
D850103 |
250 |
|
|
Khoa học đất |
D440306 |
30 |
|
|
Nông học |
D620109 |
50 |
|
|
Bảo vệ thực vật |
D620112 |
100 |
|
|
Khoa học cây trồng |
D620110 |
150 |
|
|
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
D620113 |
50 |
|
|
Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi - Thú y) |
D620105 |
160 |
|
|
Thú y |
D640101 |
200 |
|
|
Nuôi trồng thủy sản |
D620301 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học |
220 |
|
Quản lý nguồn lợi thủy sản |
D620305 |
50 |
|
|
Công nghệ chế biến lâm sản |
D540301 |
45 |
|
|
Lâm nghiệp |
D620201 |
100 |
|
|
Lâm nghiệp đô thị |
D620202 |
45 |
|
|
Quản lý tài nguyên rừng |
D620211 |
100 |
|
|
Khuyến nông |
D620102 |
50 |
|
|
Phát triển nông thôn |
D620116 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
170 |
|
Ngành học/ Trình độ |
Mã ngành |
Tổ hợp môn thi/ xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
200 |
|
Khoa học cây trồng |
C620110 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học |
50 |
|
Chăn nuôi |
C620105 |
50 |
|
|
Nuôi trồng thủy sản |
C620301 |
50 |
|
|
Quản lý đất đai |
C850103 |
50 |
