Trường ĐH Luật TP HCM dự kiến tuyển 1500 chỉ tiêu năm 2014 cho 4 ngành đào tạo: Luật học: 1250 chỉ tiêu; Quản trị kinh doanh: 100; Quản trị - Luật: 100; Ngôn ngữ Anh: 50 chỉ tiêu.
Kỳ 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2014, trường Đại học Luật TPHCM cũng chính thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại ngành ngôn ngữ Anh. Điểm chuẩn được xác định theo ngành, khối thi. Riêng ngành luật, điểm chuẩn sẽ được xác định theo phương thức: điểm chuẩn ngành và điểm chuẩn chuyên ngành.
Thí sinh đạt điểm chuẩn ngành nhưng không đạt điểm chuẩn chuyên ngành đăng ký (thường chuyên ngành luật thương mại sẽ có điểm chuẩn cao nhất) sẽ được chuyển sang các chuyên ngành khác của ngành luật.
Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Đại học Luật TPHCM năm 2014 cụ thể như sau:
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP.HCM |
Ký hiệu trường |
Mã Ngành |
Khối Thi |
Chỉ tiêu |
|
Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 12, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh. ĐT: (08) 3940.0989 - 112 Fax: (08) 3826.5291 Website: https://www.hcmulaw.edu.vn |
LPS |
|
|
1.500 |
|
Các ngành đào tạo đại học |
|
|
|
1.500 |
|
Luật |
|
D380101 |
A,A1, C, D1,3 |
1.250 |
|
Quản trị - Luật |
|
D110103 |
A, A1, D1,3 |
100 |
|
Quản trị kinh doanh |
|
D340101 |
A, A1, D1,3 |
100 |
|
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Anh văn Pháp lý) |
|
D220201 |
D1 |
50 |
- Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trong cả nước;
- Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: tham gia kì thi chung do Bộ GD và ĐT tổ chức.
Trường tổ chức thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại.
Điểm chuẩn 2013 ĐH Luật TPHCM:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | D380101 | Luật học | 0 | ||
| 2 | D380101 | Luật thương mại | A, C | 23 | Thí sinh đăng ký vào chuyên ngành Luật Thương mại không đủ điểm nhưng đạt điểm chuẩn của ngành Luật (Khối C: 21,5 điểm, Khối A và A1: 20,0 điểm, Khối D1,3: 19,5 điểm) sẽ được tuyển vào một trong các chuyên ngành được nêu tại mục 1.2. Nhà trường tự chuyển vào các chuyên ngành. Thí sinh không phải làm đơn. |
| 3 | D380101 | Luật thương mại | A1 | 22.5 | |
| 4 | D380101 | Luật thương mại | D1 | 21 | |
| 5 | D380101 | Luật thương mại | D3 | 22 | |
| 6 | D380101 | Luật dân sự | C | 21.5 | |
| 7 | D380101 | Luật dân sự | A,A1 | 20 | |
| 8 | D380101 | Luật dân sự | D1,D3 | 19.5 | |
| 9 | D380101 | Luật hình sự | C | 21.5 | |
| 10 | D380101 | Luật hình sự | A,A1 | 20 | |
| 11 | D380101 | Luật hình sự | D1,D3 | 19.5 | |
| 12 | D380101 | Luật hành chính | C | 21.5 | |
| 13 | D380101 | Luật hành chính | A,A1 | 20 | |
| 14 | D380101 | Luật hành chính | D1,D3 | 19.5 | |
| 15 | D380101 | Luật quốc tế | C | 21.5 | |
| 16 | D380101 | Luật quốc tế | A,A1 | 20 | |
| 17 | D380101 | Luật quốc tế | D1,D3 | 19.5 | |
| 18 | D340102 | Quản trị luật | A,A1,D1,D3 | 19.5 | |
| 19 | D340101 | Quản trị kinh doanh | D3 | 20 | |
| 20 | D340101 | Quản trị kinh doanh | A,A1,D1 | 19 |
Kinh 88 tổng hợp
