|
Số TT |
Tên trường Ngành học |
Ký hiệu trường |
Mã ngành đào tạo |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
|
TRƯỜNG ĐH HỒNG ĐỨC |
HDT |
|
|
2.065 |
1. Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:Tuyển sinh trong cả nước. 2. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: có 2 phương thức: - Phương thức 1: Sử dụng kết quả Kỳ thi THPT Quốc gia theo tổ hợp môn xét tuyển. + Học sinh THPT tham gia thi các môn tương ứng của ngành dự kiến học; + Về 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đào tạo liên thông: Liên thông từ cao đẳng lên đại học 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại tất cả các ngành. Liên thông từ trung cấp lên đại học 5 ngành: Giáo dục Mầm non, Kế toán, Nông học, Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y), Lâm nghiệp. Thí sinh đăng ký dự thi kỳ thi THPT Quốc gia theo tổ hợp môn thi của ngành dự kiến đăng ký học liên thông tương ứng. - Ngành Giáo dục thể chất (D140206) 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại những thí sinh có ngoại hình cân đối, nam cao từ 1,65m trở lên, nữ cao từ 1,55m trở lên. - Thi năng khiếu: Tại Trường Đại học Hồng Đức. - Môn thi năng khiếu: + Ngành GD Mầm non, GD Tiểu họcgồm: Đọc, kể diễn cảm và Hát. + Ngành Giáo dục thể chất, gồm: Bật xa tại chỗ và chạy 100m + Điểm tối thiểu môn năng khiếu đăng ký vào ngành GD Mầm non phải đạt từ 4,0 và GD Thể chất điểm đạt từ 5,0 trở lên (theo thang điểm 10). - Phương thức 2: Sử dụng kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức ở THPT: + Tốt nghiệp THPT; + Đạo đức 3 năm THPT xếp loại khá trở lên; + Tổng điểm trung bình trong 3 năm học Trung học phổ thông của 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển đạt 18,0 trở lên đối với bậc đại học (không có môn nào dưới 5,0) và 16,5 đối với bậc cao đẳng. Riêng Đại học Giáo dục thể chất: Tổng điểm trung bình được tính gồm 2 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển và điểm thi năng khiếu. Điểm ưu tiên được cộng với tổng điểm trung bình các môn để được xét trúng tuyển. Điểm cộng ưu tiên khu vực và đối tượng được thực hiện theo quy định ưu tiên của Bộ Giáo dục và Đào tạo. + Khi đạt tất cả các điều kiện xét tuyển thì tổng điểm trung bình các môn xét tuyển được tính để xét tuyển. Ghi chú: Những ngành đánh dấu (*) sử dụng cả hai phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại. - Số chỗ ở trong KTX: 3000. - Thông tin chi tiết về 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại được công bố trên website của Nhà trường tại địa chỉ: https://www.hdu.edu.vn. |
|
|
Số 565 Quang Trung, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa. ĐT: (037) 3910.222; 3910.619 Fax: (037) 3910.475 Website: www.hdu.edu.vn |
|
|
|
|
|
|
I |
Các ngành đào tạo đại học |
|
|
|
1.765 |
|
|
1 |
(*)Quản lý tài nguyên và Môi trường |
|
D580201 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Hóa-Sinh 3. Toán-Văn-T.Anh 4. Văn-Sử-Địa |
|
|
|
2 |
Kỹ thuật công trình xây dựng |
|
D580201 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Lý-T.Anh |
|
|
|
3 |
(*)Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
D510406 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Lý-T.Anh 3. Toán-Hóa-Sinh |
|
|
|
4 |
(*)Kỹ thuật điện, điện tử |
|
D520201 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Lý-T.Anh |
|
|
|
5 |
(*)Công nghệ thông tin |
|
D480201 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Lý-T.Anh |
|
|
|
6 |
(*)Nông học (định hướng công nghệ cao) |
|
D620109 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Lý-T.Anh 3. Toán-Hóa-Sinh 4. Toán-Văn-Anh |
|
|
|
7 |
(*)Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y) |
|
D620105 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Lý-T.Anh 3. Toán-Hóa-Sinh 4. Toán-Văn-Anh |
|
|
|
8 |
(*)Nuôi trồng thủy sản |
|
D620301 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Lý-T.Anh 3. Toán-Hóa-Sinh 4. Toán-Văn-Anh |
|
|
|
9 |
(*)Bảo vệ thực vật |
|
D620112 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Lý-T.Anh 3. Toán-Hóa-Sinh 4. Toán-Văn-Anh |
|
|
|
10 |
(*)Lâm nghiệp |
|
D620201 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Lý-T.Anh 3. Toán-Hóa-Sinh 4. Toán-Văn-Anh |
|
|
|
11 |
(*)Kinh doanh nông nghiệp |
|
D620114 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Lý-T.Anh 3. Toán-Hóa-Sinh 4. Toán-Văn-Anh |
|
|
|
12 |
Kế toán |
|
D340301 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Văn-Lý 3. Toán-Văn-T.Anh 4. Toán-Văn-Hóa |
|
|
|
13 |
Quản trị kinh doanh |
|
D340101 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Văn-Lý 3. Toán-Văn-T.Anh 4. Toán-Văn-Hóa |
|
|
|
14 |
Tài chính-Ngân hàng |
|
D340201 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Văn-Lý 3. Toán-Văn-T.Anh 4. Toán-Văn-Hóa |
|
|
|
15 |
(*)Địa lí học (định hướng Địa chính) |
|
D310501 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Lý-T.Anh 3. Văn-Sử-Địa 4. Toán-Văn-T.Anh |
|
|
|
16 |
(*)Xã hội học (định hướng Công tác xã hội) |
|
D310301 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Lý-T.Anh 3. Văn-Sử-Địa 4. Toán-Văn-T.Anh |
|
|
|
17 |
(*)Việt Nam học (định hướng Quản lý Du lịch-Khách sạn) |
|
D220113 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Lý-T.Anh 3. Văn-Sử-Địa 4. Toán-Văn-T.Anh |
|
|
|
18 |
(*)Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự) |
|
D310401 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Hóa-sinh 3. Văn-Sử-Địa 4. Toán-Văn-T.Anh |
|
|
|
19 |
Luật |
|
D380101 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Lý-Anh 3. Toán-Văn-T.Anh 4. Văn-Sử-Địa |
|
|
|
20 |
Sư phạm Toán học |
|
D140209 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Lý-T.Anh |
|
|
|
21 |
Sư phạm Vật lí |
|
D140211 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Lý-T.Anh |
|
|
|
22 |
Sư phạm Hóa học |
|
D140212 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Hóa-Sinh |
|
|
|
23 |
Sư phạm Sinh học |
|
D140213 |
1. Toán-Hóa-Sinh 2. Toán-T.Anh-Sinh 3. Toán-Văn-Sinh |
|
|
|
24 |
Sư phạm Ngữ văn |
|
D140217 |
1. Văn-Sử-Địa 2. Toán-Văn-T.Anh |
|
|
|
25 |
Sư phạm Lịch sử |
|
D140218 |
Văn-Sử-Địa |
|
|
|
26 |
Sư phạm Địa lí |
|
D140219 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Lý-T.Anh 3. Văn-Sử-Địa 4. Toán-Văn-T.Anh |
|
|
|
27 |
Sư phạm tiếng Anh |
|
D140231 |
1. Toán-Lý-T.Anh 2. Toán-Văn-T.Anh |
|
|
|
28 |
Giáo dục Tiểu học |
|
D140202 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Văn-T.Anh 3. Toán-Văn-Năng khiếu (Đọc, kể diễn cảm và Hát) |
|
|
|
29 |
Giáo dục Mầm non |
|
D140201 |
Toán-Văn-Năng khiếu (Đọc, kể diễn cảm và Hát) |
|
|
|
30 |
(*)Giáo dục thể chất |
|
D140206 |
Toán-Sinh-Năng khiếu (Bật xa tại chỗ và chạy 100m) |
|
|
|
II |
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
255 |
|
|
1 |
(*)Quản lý đất đai |
|
C850103 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Lý-T.Anh 3. Toán-Hóa-Sinh 4. Toán-Văn-Anh |
|
|
|
2 |
(*)Kế toán |
|
C340301 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Văn-Lý 3. Toán-Văn-T.Anh 4. Toán-Văn-Hóa |
|
|
|
3 |
(*)Quản trị kinh doanh |
|
C340101 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Văn-Lý 3. Toán-Văn-T.Anh 4. Toán-Văn-Hóa |
|
|
|
4 |
SP Ngữ văn (Văn-Sử) |
|
C140217 |
1. Văn-Sử-Địa 2. Toán-Văn-T.Anh |
|
|
|
5 |
Giáo dục Mầm non |
|
C140201 |
Toán-Văn-Năng khiếu (Đọc, kể diễn cảm và Hát) |
|
|
|
6 |
Giáo dục Tiểu học |
|
C140202 |
1. Toán-Lý-Hóa 2. Toán-Văn-T.Anh 3. Toán-Văn-Năng khiếu (Đọc, kể diễn cảm và Hát) |
|
|
|
7 |
SP Tiếng Anh |
|
C140231 |
1. Toán-Lý-T.Anh 2. Toán-Văn-T.Anh |
|
Nguồn: Đại học Hồng Đức
