TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG
|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG |
Ký Hiệu Trường |
Mã ngành |
Khối Thi |
Chỉ tiêu 2014 |
|
Phương Đông, Uông Bí , Quảng Ninh. ĐT: 033.3851240 hoặc 033.6289225 Fax: 033.3854302. Website: https://www.cic.edu.vn |
CCX |
|
|
1.100 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
1.100 |
|
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp |
|
C140214 |
A, A1 |
|
|
Việt Nam học |
|
C220113 |
C,D1 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
|
C340101 |
A, A1, D1 |
|
|
Kế toán |
|
C340301 |
A, A1, D1 |
|
|
Tin học ứng dụng |
|
C480202 |
A, A1, D1 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng |
|
C510102 |
A, A1 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật cơ khí |
|
C510201 |
A, A1 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử |
|
C510203 |
A, A1 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật ô tô |
|
C510205 |
A, A1 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
|
C510301 |
A, A1 |
|
|
Công nghệ hàn |
|
C510503 |
A, A1 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật mỏ |
|
C511001 |
A, A1 |
|
|
Quản lí xây dựng |
|
C580302 |
A, A1, D1 |
|
- Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trong cả nước;
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi theo kì thi chung do Bộ GD&ĐT tổ chức;
- Ngày thi và khối thi: theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- Thí sinh dự thi cao đẳng không trúng tuyển sẽ được dùng kết quả thi để xét tuyển hệ TCCN, CĐ nghề, Trung cấp nghề.
- Số chỗ KTX: 2000;
Điểm chuẩn CĐ Công nghiệp và xây dựng năm 2013:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | C340301 | Kế toán | A,D1 | 10 | |
| 2 | C510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A | 10 | |
| 3 | C480202 | Tin học ứng dụng | A,D1 | 10 | |
| 4 | C510205 | Công nghệ kỹ thuật ôtô | A | 10 | |
| 5 | C140214 | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp | A | 10 | |
| 6 | C340101 | Quản trị kinh doanh | A,D1 | 10 | |
| 7 | C510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A | 10 | |
| 8 | C510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A | 10 | |
| 9 | C220113 | Việt Nam học | C | 11 | |
| 10 | C220113 | Việt Nam học | D1 | 10 | |
| 11 | C510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A | 10 | |
| 12 | C511001 | Công nghệ kỹ thuật mỏ | A | 10 | |
| 13 | C580302 | Quản lý xây dựngChuyên ngành: | A | 10 |
Kinh 88 Tổng hợp
