Điểm chuẩn nguyện vọng 1 của trường năm 2013
| Tên Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
| Sư phạm tiếng Anh | C140231 | D1 | 10 |
| Giáo dục Mầm non | C140201 | M | 10 |
| Giáo dục Tiểu học | C140202 | A,D1 | 10 |
| Giáo dục Tiểu học | C140202 | C | 11 |
| Tin học ứng dụng | C480202 | A,A1 | 10 |
| Sư phạm Toán học | C140209 | A | 10 |
| Khoa học thư viện | C320202 | C | 11 |
Thông tin chỉ tiêu, mức điểm và thời gian nhận hồ sơ xét tuyển NV2 Cao đẳng Chính quy năm 2013
|
STT |
Tên ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu cần tuyển NV2 |
Khối thi |
Mức điêm nhận hồ sơ ĐKXT NV2 |
Ghi chú |
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
C140201 |
150 |
M |
10 |
|
|
Các khối thi có điểm văn |
Điểm Văn >0 |
Bô sung xét điểm văn ĐH, CĐ (Các khối) theo đề chung của Bộ và đăng ký thi năng khiếu tại trường. Ngày thi năng khiếu: 25/9/2013 |
||||
|
2 |
Sư phạm Tiếng Anh |
C140231 |
27 |
DI |
10 |
|
|
3 |
Tin học ứng dụng |
C480202 |
50 |
A |
10 |
|
|
AI |
10 |
|||||
|
4 |
Giáo dục Tiểu học |
C140202 |
1 |
A,DI |
10 |
|
|
C |
11 |
|
||||
|
5 |
Sư phạm Toán học |
C140209 |
12 |
A |
10 |
|
|
6 |
Khoa học thư viện |
C320202 |
50 |
C |
11 |
|
Ngày xét tuyển: 25/9/2013
Nhận hồ sơ từ ngày: 21/8/2013 đến 17 giờ ngày 20/9/2013.
|
Đăng kí nhận ngay kết quả CĐ Sư Phạm Bình Phước năm 2013 sớm nhất, Soạn tin: Cú pháp điểm chuẩn: DCL (cách) C43 (cách) Mãngành gửi 8712 Ví dụ: DCL C43 C140209 gửi 8712 Cú pháp NV2: NV2 (cách) C43 gửi 8712 |
Hoặc tra cứu điểm chuẩn của trường năm 2013 tại đây:
(Kinh 88 tổng hợp)
