|
TT
|
Ngành học
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
Tổng
|
|
1
|
Kế toán
|
D340301
|
A,A1,D1
|
40
|
300
|
|
2
|
Quản trị Kinh doanh
|
D340101
|
A,A1,D1
|
30
|
|
|
3
|
Tài chính - Ngân hàng
|
D340201
|
A,A1,D1
|
30
|
|
|
4
|
Anh Văn
|
D220201
|
D1
|
30
|
|
|
5
|
Công nghệ Sinh học
+ Công nghệ Y sinh
+ Công nghệ Môi trường
+ Công nghệ Vật nuôi
+ Công nghệ Cây trồng
|
D420201
|
A, B
|
90
|
|
|
6
|
Kỹ thuật xây dựng công trình
+ Xây dựng dân dụng & công nghiệp
+ Xây dựng cầu đường
+ Xây dựng công trình thủy
|
D580201
|
A, A1
|
80
|
|
TT
|
Ngành học
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
Tổng
|
|
1
|
Kế toán
|
C340301
|
A,A1,D1
|
30
|
200
|
|
2
|
Quản trị Kinh doanh
|
C340101
|
A,A1,D1
|
30
|
|
|
3
|
Tài chính - Ngân hàng
|
C340201
|
A,A1,D1
|
30
|
|
|
4
|
Anh Văn
|
C220201
|
D1
|
50
|
|
|
5
|
Công nghệ Sinh học
+ Công nghệ Y sinh
+ Công nghệ Môi trường
+ Công nghệ Vật nuôi
+ Công nghệ Cây trồng
|
C420201
|
A, B
|
30
|
|
|
6
|
Kỹ thuật xây dựng công trình
+ Xây dựng dân dụng & công nghiệp
+ Xây dựng cầu đường
+ Xây dựng công trình thủy
|
C580201
|
A, A1
|
30
|
|
Nhận ngay Điểm Nguyện vọng 2 Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân sớm nhất Việt Nam, Soạn tin: NV2 (dấu cách) DVX gửi 8712 Trong đó DVX là Mã trường
|
Kinh 88 Tổng hợp
