Điểm xét tuyển và chỉ tiêu xét tuyển NV3 ĐH Phú Yên 2015
|
TT |
Tên ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Điểm nhận hồ sơ |
Chỉ tiêu |
|
Trình độ đại học |
|||||
|
1 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa – Du lịch) |
D220113 |
C00, D01, D14 |
15.0 |
10 |
|
2 |
Văn học |
D220330 |
C00, D01, D14 |
15.0 |
10 |
|
3 |
Sinh học |
D420101 |
B00, A02, D08 |
15.0 |
15 |
|
4 |
Hóa học |
D440112 |
A00, B00, D07 |
15.0 |
5 |
|
5 |
Công nghệ thông tin |
D480201 |
A00, A01, D01 |
15.0 |
10 |
|
Trình độ cao đẳng |
|||||
|
1 |
Kê toán |
C340301 |
A00, A01, D01 |
12.0 |
5 |
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A00, A01, D01 |
12.0 |
15 |
|
3 |
Tin học ứng dụng |
C480202 |
A00, A01, D01 |
12.0 |
15 |
|
4 |
Chăn nuôi |
C620105 |
B00, D08 |
12.0 |
15 |
|
5 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa – Du lịch) |
C220113 |
C00, D01, D14 |
12.0 |
10 |
88Kinh.com Tổng hợp
