Danh sách điểm chuẩn NV2 các ngành trường Đại học Kinh tế & quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên năm 2014:
| TT | Tên trường, | Ký hiệu trường | Mã ngành | Khối | Điểm tối thiểu tham gia | Chỉ tiêu | Ghi chú |
| ngành học, chuyên ngành học | thi | xét tuyển NV2 | nguyện vọng 2 | ||||
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH | DTE | 285 | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 285 | ||||||
| 1 | Kinh tế: Quản lý kinh tế; Kinh tế đầu tư; Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thương Mại Quốc tế; Kinh tế Y tế | D310101 | A | 13 | 150 | ||
| A1 | 13 | ||||||
| D1 | 13 | ||||||
| 2 | Quản trị Kinh doanh: Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị Kinh doanh Thương mại | D340101 | A | 13 | 40 | ||
| A1 | 13 | ||||||
| D1 | 13 | ||||||
| 3 | Marketing: Quản trị Marketing | D340115 | A | 13 | 40 | ||
| A1 | 13 | ||||||
| D1 | 13 | ||||||
| 4 | Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ hành: Quản trị Kinh doanh Du lịch và Khách sạn | D340103 | A | 13 | 15 | ||
| A1 | 13 | ||||||
| D1 | 13 | ||||||
| 5 | Tài chính - Ngân hàng: Tài chính Doanh nghiệp; Tài chính Ngân hàng; Ngân hàng | D340201 | A | 13 | 40 | ||
| A1 | 13 | ||||||
| D1 | 13 |
|
Nhận ngay Điểm chuẩn NV2 Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên năm 2014 sớm nhất Việt Nam, Soạn tin: NV2 (dấu cách) DTE gửi 8712 Trong đó: DTE là mã trường học viện báo chí và tuyên truyền |
Nguồn Đại học Thái Nguyên
