Thời gian công bố điểm trúng tuyển các ngành của trường ĐH Dân lập Đông Đô năm 2013 dự kiến vào ngày 09/08.
Nhanh tay soạn tin theo cú pháp để nhận điểm chuẩn sớm nhất Việt Nam
|
Nhận ngay Điểm chuẩn Đại học Dân lập Đông Đô năm 2013 sớm nhất Việt Nam, Soạn tin: DCL (dấu cách) DDD (dấu cách) Mãngành gửi 8712 Ví dụ: DCL DDD D480201 gửi 8712 Trong đó DDD là Mã trường D480201 là mã ngành Công nghệ thông tin |
Ngoài ra, điểm chuẩn của trường có thể được tra cứu miễn phí tại đây: https://diemthi.88kinh.com/diem-chuan/dai-hoc-dan-lap-dong-do-DDD.html
Hoặc tra cứu tại đây:
Năm 2013, trường Đại học Dân Lập Đông Đô sẽ tuyển 1100 chỉ tiêu cho tất cả các ngành đÀo tạo đại học.
Xem thêm >> Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Đại học Dân Lập Đông Đô năm 2013
- Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Trường không tổ chức thi mà xét tuyển theo 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín 3 chung của Bộ GD&ĐT.
- Học phí: từ 800.000đ đến 820.000đ/tháng. Mỗi học kỳ 5 tháng.
- Sinh viên tự túc chỗ ở.
Điểm chuẩn năm 2011 của trường ĐH Dân lập Đông Đô như sau:
|
TT |
NGÀNH ĐÀO TẠO |
MÃ NGÀNH |
KHỐI TUYỂN |
GHI CHÚ |
|
1 |
Kiến trúc |
101 |
V |
- Đối với ngành Kiến trúc: Trường chỉ nhận hồ sơ đối với thí sinh thi khối V có tổng điểm thi 3 môn chưa nhân hệ số ≥ điểm sàn khối A (kể cả điểm ưu tiên) trong đó môn vẽ ≥ 4.0 điểm. |
|
2 |
Công nghệ thông tin |
102 |
A |
|
|
3 |
Kỹ thuật điện tử,truyền thông(Điên tử-Viễn thông) |
103 |
A |
|
|
4 |
Kỹ thuật xây dựng(Xây dựng dân dụng và CN) |
104 |
A |
|
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Công nghệ môi trường) |
301 |
A,B |
|
|
6 |
Công nghệ sinh học |
302 |
A, B |
|
|
7 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp,Quản trị du lich, Kế toán kiểm toán,Tài chính ngân hàng,Marketing) |
401 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
|
|
8 |
Tài chính – Ngân hàng |
404 |
A |
|
|
9 |
Thông tin học:- Quản trị thông tin- Thông tin thư viện |
601 |
C, D1,2,3,4,5,6 |
|
|
10 |
Quan hệ quốc tế |
602 |
C, D1,2,3,4,5,6 |
|
|
11 |
Việt nam học(Văn hóa du lịch) |
603 |
C,D1,2,3,4,5,6 |
|
|
12 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh) |
701 |
D1 |
|
|
13 |
Ngôn ngữ Trung quốc (Tiếng Trung) |
704 |
D1,2,3,4,5,6 |
88Kinh.com
