|
TT
|
Ngành đào tạo trình độ đại học
(Ký hiệu trường: XDT)
|
Mã ngành
|
Mã tổ hợp
|
Chỉ tiêu
|
Mức điểm nhận hồ sơ
|
|
1
|
Kỹ thuật công trình xây dựng |
D580201
|
A00, A01, C01, D01.
|
50
|
15,0
|
|
2
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
D580205
|
80
|
15,0
|
|
|
3
|
Kinh tế xây dựng |
D580301
|
80
|
15,0
|
|
|
4
|
Quản lý xây dựng |
D580302
|
30
|
15,0
|
|
|
5
|
Kỹ thuật môi trường |
D520320
|
40
|
15,0
|
|
|
6
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (CN Cấp thoát nước) |
D580211
|
50
|
|
|
|
7
|
Kiến trúc
(Tổng điểm của các môn chưa nhân hệ số trong tổ hợp xét tuyển phải >= 15,0; môn Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2).
|
D580102
|
V00; V01
|
35
|
17,0
|
|
TT
|
Ngành đào tạo trình độ cao đẳng
|
Mã ngành
|
Mã tổ hợp
|
Chỉ tiêu
|
|
1
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
C510102
|
A00, A01, C01, D01
|
30
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông |
C510104
|
30
|
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước (Cấp thoát nước) |
C510405
|
30
|
|
|
4
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
C510403
|
30
|
|
|
5
|
Quản lý xây dựng (CN Kinh tế xây dựng) |
C580302
|
30
|
|
|
6
|
Công nghệ thông tin |
C480201
|
30
|
|
|
7
|
Kế toán |
C340301
|
80
|
|
|
7
|
Quản trị kinh doanh |
C340101
|
50
|
|
TT
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Môn
|
Ghi chú
|
|
1
|
A00
|
Toán, Vật lý, Hóa học | |
|
2
|
A01
|
Toán, Vật lý, Anh văn | |
|
3
|
C01
|
Toán, Vật lý, Ngữ văn | |
|
4
|
D01
|
Toán, Anh văn, Ngữ văn | |
|
5
|
V00
|
Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật | |
|
6
|
V01
|
Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật |
|
Đợt
|
Thời gian nhận hồ sơ
|
Công bố trúng tuyển
|
Ghi chú
|
|
3
|
Từ ngày 11/9 - 21/9/2016 | Trước ngày 23/9/2016 | |
|
4
|
Từ ngày 28/9 - 08/10/2016 | Trước ngày 12/10/2016 | |
|
5
(cao đẳng)
|
Từ ngày 16/10 -26/10/2016 | Trước ngày 31/10/2016 |
