STT |
Tên ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối xét tuyển |
Chỉ tiêu cần tuyển |
Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT |
|
A. XÉT TUYỂN DỰA THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA |
|||||
|
I. Hệ đại học chính quy |
|||||
|
1 |
Thiết kế nội thất |
D210405 |
V00, V01, H00, H01 |
33 |
10 |
|
2 |
Kiến trúc |
D580102 |
V00, V01, H00, H01 |
114 |
10 |
|
3 |
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
A01, D01 |
11 |
15 |
|
4 |
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A00, A01, D01, C00 |
68 |
15 |
|
5 |
Công nghệ sinh học |
D420201 |
A00, A01, B00, D01 |
35 |
15 |
|
6 |
Khoa học môi trường |
D440301 |
A00, A01, B00, D01 |
40 |
15 |
|
7 |
Công nghệ thông tin |
D480201 |
A00, A01, D01 |
17 |
15 |
|
8 |
Điều dưỡng |
D720501 |
B00, D01 |
51 |
15 |
|
II. Hệ cao đẳng chính quy |
|||||
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A00, A01, C00, D01 |
36 |
12 |
|
2 |
Điều dưỡng |
C720501 |
B00, D01 |
42 |
12 |
|
B. XÉT TUYỂN DỰA THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT (HỌC BẠ) Xét tổng điểm năm học lớp 12 của 3 môn tương ứng khối xét tuyển từng ngành đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT. Điểm xét tuyển: - Hệ đại học: 18.0 điểm trở lên - Hệ cao đẳng: 16.5 điểm trở lên
|
|||||
