Điểm chuẩn nguyện vọng 2 vào các ngành và các trình độ đào tạo đối với học sinh phổ thông, khu vực 3 như sau:
1.1 Trình độ đại học vào các ngành đại học tại Hà Nội
|
STT |
Ngành |
Trường |
Khối |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
|
|
1 |
Kỹ thuật cơ khí |
TLA |
A |
D520103 |
20.0 |
|
|
2 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
TLA |
A |
D520201 |
20.5 |
|
|
3 |
Kỹ thuật Thủy điện và năng lượng tái tạo |
TLA |
A |
D520203 |
19.5 |
|
|
4 |
Kỹ thuật công trình biển |
TLA |
A |
D580203 |
19.5 |
|
|
5 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
TLA |
A |
D520503 |
17.5 |
1.2 Trình độ cao đẳng tại Hà Nội
|
STT |
Ngành |
Trường |
Khối |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
|
1 |
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng |
TLA |
A |
C510102 |
12.5 |
1.3 Trình độ đại học tại Cơ sở 2 – Tp. Hồ Chí Minh
|
STT |
Ngành |
Trường |
Khối |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
|
1 |
Kỹ thuật công trình xây dựng |
TLS |
A |
D580201 |
17.5 |
|
2 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
TLS |
A |
D580212 |
14.0 |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
TLS |
A |
D510103 |
14.0 |
|
4 |
Cấp thoát nước |
TLS |
A |
D110104 |
14.0 |
Lưu ý:
Thí sinh trúng tuyển nhập học tại: Cơ sở 2 - Đại học Thủy Lợi Phường An Thạnh - Thị xã Thuận An - Tỉnh Bình Dương sẽ nhập học từ ngày 16-25/09/2013
Kinh 88 Tổng hợp
