Trường Đại học ngoại ngữ- Đại Học Huế thông báo chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2015
|
Tên trường |
Ký hiệu trường |
Mã ngành |
Môn thi |
Chỉ tiêu năm 2015 (dự kiến) |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ |
DHF |
|
|
1.220 |
|
Số 57 Nguyễn Khoa Chiêm, Phường An Tây, Thành phố Huế. ĐT: (054) 3830 678 Website:https://hucfl.edu.vn |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
1.200 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
|
D140231 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn thi chính: Tiếng Anh, hệ số 2) |
160 |
|
Sư phạm Tiếng Pháp |
|
D140233 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp hoặc Tiếng Anh (Môn thi chính: Tiếng Pháp hoặc Tiếng Anh, hệ số 2) |
20 |
|
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
|
D140234 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc hoặc Tiếng Anh (Môn thi chính: Tiếng Trung Quốc hoặc Tiếng Anh, hệ số 2) |
20 |
|
Việt Namhọc |
|
D220113 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn thi chính: Ngữ văn, hệ số 2) |
50 |
|
Ngôn ngữ Anh |
|
D220201 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn thi chính: Tiếng Anh, hệ số 2) |
550 |
|
Ngôn ngữ Nga |
|
D220202 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga hoặc Tiếng Anh (Môn thi chính: Tiếng Nga hoặc Tiếng Anh, hệ số 2) |
20 |
|
Ngôn ngữ Pháp |
|
D220203 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp hoặc Tiếng Anh (Môn thi chính: Tiếng Pháp hoặc Tiếng Anh, hệ số 2) |
50 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
D220204 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc hoặc Tiếng Anh (Môn thi chính: Tiếng Trung Quốc hoặc Tiếng Anh, hệ số 2) |
100 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
|
D220209 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật hoặc Tiếng Anh (Môn thi chính: Tiếng Nhật hoặc Tiếng Anh, hệ số 2) |
180 |
|
Quốc tế học |
|
D220212 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn thi chính: Tiếng Anh, hệ số 2) |
50 |
|
Đào tạo liên thông trình độ từ cao đẳng lên đại học chính quy: |
20 |
|||
|
Sư phạm Tiếng Anh |
|
D140231 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn thi chính: Tiếng Anh, hệ số 2) |
10 |
|
Ngôn ngữ Anh |
|
D220201 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn thi chính: Tiếng Anh, hệ số 2) |
10 |
|
|
|
|
|
|
- Các ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh, điều kiện xét tuyển là điểm môn Tiếng Anh chưa nhân hệ số phải >= 5.
Nguồn Đại Học Huế
