2.1. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Tốt nghiệp THPT và hội đủ các điều kiện tham gia 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
2.2. Phạm vi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: - Tuyển sinh trong cả nước
2.3. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Xét tuyển;
Ghi chú: Phương thức 1: Xét theo kết quả Học bạ lớp 12 THPT
Phương thức 2: Xét tuyển trên cơ sở kết quả thi THPT Quốc gia
2.4. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
| TT | Ngành học | Mã ngành | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | |
| Theo xét KQ thi THPT QG | Theo phương thức khác | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | |||
|
1
|
Các ngành đào tạo đại học | |||||||
|
1.1
|
Thiết kế đồ họa | 7210403 | 20 | 30 | H00 | |||
|
1.2
|
Thiết kế thời trang | 7210404 | 20 | 30 | H00 | |||
|
1.3
|
Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 40 | 60 | A01 | D01 | D10 | D14 |
|
1.4
|
Quản lý nhà nước | 7310205 | 20 | 30 | A00 | A01 | C00 | D01 |
|
1.5
|
Quản trị kinh doanh | 7340101 | 40 | 60 | A00 | A01 | C04 | D01 |
|
1.6
|
Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 20 | 30 | A00 | A01 | C04 | D01 |
|
1.7
|
Kế toán | 7340301 | 80 | 120 | A00 | A01 | C04 | D01 |
|
1.8
|
Luật kinh tế | 7380107 | 20 | 30 | A00 | A01 | C00 | D01 |
|
1.9
|
Công nghệ thông tin | 7480201 | 80 | 120 | A00 | A01 | C04 | D01 |
|
1.1
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 40 | 60 | A00 | A01 | C04 | D01 |
|
1.11
|
Kiến trúc | 7580101 | 12 | 18 | V00 | V01 | V02 | V03 |
|
1.12
|
Thiết kế nội thất | 7580108 | 16 | 24 | H00 | |||
|
1.13
|
Quản lý xây dựng | 7580302 | 12 | 18 | A00 | A01 | C04 | D01 |
|
1.14
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 60 | 90 | A00 | A01 | C00 | D01 |
2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
- Mức điểm nhận đăng ký xét tuyển cho tất cả các tổ hợp môn của các ngành là: 15,0 điểm.
- Điểm nhận đăng ký xét tuyển được xác định như sau:
Điểm Xét = (Điểm môn 1+ Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Tổng điểm ƯT(KV, ĐT)
2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:
|
Tên Trường Ngành học |
Ký hiệu trường |
Mã ngành |
Môn xét tuyển |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH BẮC |
UKB |
|
|
|
|
Các ngành đào tạo Đại học: |
|
|||
|
Kế toán
|
|
7340301
|
1- Toán , Vật lí, Hóa 2- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 3-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 4-Toán, Ngữ văn, Địa lý |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
|
7340201 |
1- Toán , Vật lí, Hóa 2- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 3-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 4-Toán, Ngữ văn, Địa lý |
|
|
Quản trị kinh doanh |
|
7340101 |
1- Toán , Vật lí, Hóa. 2- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 3-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 4-Toán, Ngữ văn, Địa lý. |
|
|
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành. |
|
7810103 |
1- Toán , Vật lí, Hóa. 2- Toán, Vật lí, Tiếng Anh 3-Toán, Ngữ văn,. Tiếng Anh 4- Văn, Lịch sử, Địa lý. |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
|
7220201 |
1-Toán, Văn, Tiếng Anh. 2- Toán, Vật lí, Tiếng Anh. 3-Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 4-Toán, Địa lý, Tiếng Anh. |
|
|
Luật Kinh tế |
|
7380107 |
1- Toán , Vật lí, Hóa. 2- Toán, Vật lí, Tiếng Anh 3-Toán, Ngữ văn,Tiếng Anh 4- Văn, Lịch sử, Địa lý. |
|
|
Quản lý Nhà nước |
|
7310205 |
1- Toán , Vật lí, Hóa. 2- Toán, Vật lí, Tiếng Anh 3-Toán, Ngữ văn,Tiếng Anh 4- Văn, Lịch sử, Địa lý. |
|
|
Công nghệ thông tin |
|
7480201 |
1- Toán , Vật lí, Hóa 2- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 3-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 4-Toán, Ngữ văn, Địa lý |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông |
|
7510302 |
1- Toán , Vật lí, Hóa 2- Toán, Ngữ văn, Anh 3-Toán, Vật lí, Anh 4-Toán, Ngữ văn, Địa lý |
|
|
Quản lý xây dựng |
|
7580302 |
1- Toán , Vật lí, Hóa 2- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 3-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 4-Toán, Ngữ văn, Địa lý |
|
|
Kiến trúc |
|
7580101 |
1-Toán , Lý, Vẽ Mỹ thuật. 2- Toán, Hóa, Vẽ Mĩ thuật. 3-Toán, Ngữ văn, Vẽ Mĩ thuật. 4- Toán, Anh văn, Vẽ Mĩ thuật |
|
|
Thiết kế đồ họa |
|
7210403 |
1-Ngữ văn và các môn Hình họa |
|
|
Thiết kế thời trang |
|
7210404 |
1-Ngữ văn và các môn Hình họa. |
|
|
Thiết kế nội thất |
|
7580108 |
1-Ngữ văn và các môn Hình họa . |
|
2.7. Tổ chức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
Thời gian, hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển
a) Đối với xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia:
Theo lịch 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Bộ GD &ĐT.
b) Đối với xét tuyển bằng kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức THPT
Thời gian ĐKXT bắt đầu từ ngày 01/8/ 2019
Đợt 1: Từ ngày 01/8/2019 tới ngày 12/8/2019
Đợt 2: Từ ngày 13/8/2019 tới ngày 23/8/2019
Đợt 3: Từ ngày 24/8/2019
Các đợt tiếp theo tới hết ngày 30/12/2019
Địa điểm nhận hồ sơ xét tuyển trực tiếp tại:
+ Trường Đại học Kinh Bắc: phố Phúc Sơn, phường Vũ Ninh, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
+ Đăng ký trực tuyến trên Website: www.daihockinhbac.edu.vn" - hay gián tiếp (qua bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh)
- Công bố kết quả xét tuyển: sau 1 tuần kể từ ngày nhận hồ sơ của mỗi đợt xét tuyển.
- Kết quả thí sinh trúng tuyển thường xuyên cập nhật trên Website của Trường.
- Thời gian nhập học: Từ đầu tháng 8/2019
- Theo Quy định cuả Bộ GD & ĐT Nhà trường thực hiện sẽ công bố kết quả 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại vào cuối các tháng chẵn trong năm tức là trước các ngày 1 của tháng 3.5.7.9.11 hàng năm.
2.8. Chính sách ưu tiên:
- Thí sinh là các hoc sinh khuyết tật đã tốt nghiệp THPT.
- Thực hiện theo quy định của Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành;
- Thí sinh thuộc diện ưu tiên được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm chung để xét tuyển và được nhận chính sách ưu tiên của Nhà trường.
2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:
Lệ phí xét tuyển thực hiện theo quy định hiện hành về phí 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Nhà nước.
2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
- Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy: 1.320.000/tháng
2.11. Các nội dung khác (không trái quy định):
- Sinh viên tài năng được hưởng học bổng khuyến khích Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức theo quy định.
Theo TTHN
