Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội vừa chính thức công bố điểm chuẩn 2013 vào chiều 9/8.
Điểm chuẩn của trường Công nghiệp Hà Nội năm 2013 cụ thể như sau:
Bậc Đại học
| Tên Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | D510201 | A | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | D510203 | A | 17.5 | |
| Công nghệ kỹ thuật Ôtô | D510205 | A | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | D510301 | A | 18 | (chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) |
| Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông | D510302 | A | 16.5 | (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử tin học, Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông). |
| Khoa học máy tính | D480101 | A | 15 | |
| Kế toán | D340301 | A, D1 | 16.5 | |
| Công nghệ kỹ thuật Nhiệt | D510206 | A | 14.5 | |
| Quản trị kinh doanh | D340101 | A, D1 | 15 | (Gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh Du lịch). |
| Công nghệ May | D540204 | A | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật Hoá học | D510401 | A | 15 | (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật Hóa vô cơ, Công nghệ kỹ thuật Hóa hữu cơ, Công nghệ kỹ thuật Hóa phân tích). |
| Ngôn ngữ Anh | D220201 | D1 | 23 | Đã nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | D510303 | A | 18 | |
| Hệ thống thông tin | D480104 | A | 15.5 | |
| Tài chính ngân hàng | D340201 | A, D1 | 15 | |
| Kỹ thuật phần mềm | D480103 | A | 15.5 | |
| Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | D220113 | D1 | 14.5 | |
| Thiêt kê thời trang | D540205 | A | 15 | |
| Quản trị kinh doanh (CN Quản trị kinh doanh Du lịch) | D340102 | A | 15.5 | |
| Quản trị kinh doanh (CN Quản trị kinh doanh Du lịch) | D340102 | D1 | 16 |
Bậc Cao Đẳng:
| Tên Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
| Công nghệ chế tạo máy | C510202 | A | 10 |
| Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | C510203 | A | 10 |
| Công nghệ kĩ thuật ô tô | C510205 | A | 10 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C510301 | A | 10 |
| Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông | C510302 | A | 10 |
| Công nghệ thông tin | C480202 | A | 10 |
| Kê toán | C340301 | A,D1 | 10 |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt | C510206 | A | 10 |
| Quán trị kinh doanh | C340101 | A,D1 | 10 |
| Công nghệ may | C540204 | A,V,H | 10 |
| Công nghệ may | C540204 | B | 11 |
| Thiêt kê thời trang | C540205 | A,V,H | 10 |
| Thiêt kê thời trang | C540205 | B | 11 |
| Công nghệ kỹ thuật Hoá học | C510401 | A | 10 |
| Công nghệ kỹ thuật Hoá học | C510401 | B | 11 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C510201 | A | 10 |
| Công nghệ kỹ thuật điêu khiên và tự động hóa | C510303 | A | 10 |
| Tài chính - Ngân hàng | C340201 | A,D1 | 10 |
| Viêt Nam học | C220113 | A,D1 | 10 |
Hệ Liên Thông
| Tên Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
| Công nghệ kỹ thuật Cơ khí (Hệ Liên Thông) | D510201 | A (LT) | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (Hệ Liên Thông) | D510203 | A (LT) | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật Ôtô (Hệ Liên Thông) | D510205 | A (LT) | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử (Hệ Liên Thông) | D510301 | A (LT) | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông | D510302 | A (LT) | 13 |
| Khoa học máy tính | D480101 | A (LT) | 13 |
| Kế toán | D340301 | A (LT) | 13 |
| Kế toán | D340301 | D1 (LT) | 13.5 |
| Công nghệ kỹ thuật Nhiệt | D510206 | A (LT) | 13 |
| Quản trị kinh doanh | D340101 | A (LT) | 13 |
| Quản trị kinh doanh | D340101 | D1 (LT) | 13.5 |
| Công nghệ May | D540204 | A (LT) | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật Hoá học | D510401 | A (LT) | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | D510303 | A (LT) | 13 |
| Thiêt kê thời trang | D540205 | A (LT) | 13 |
Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội tại đây: https://diemthi.88kinh.com/diem-chuan/dai-hoc-cong-nghiep-ha-noi-DCN.html
Hoặc bạn có thể soạn tin theo cú pháp nhận điểm chuẩn trên điện thoại:
|
Nhận ngay Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2013 sớm nhất Việt Nam, Soạn tin: DCL (dấu cách) DCN (dấu cách) Mãngành gửi 8712 Ví dụ: DCL DCN D510201 gửi 8712 Trong đó DCN là Mã trường D510201 là mã ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
Hoặc tra cứu tại đây:
(Tuyensinh 247 tổng hợp)
