I. CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP, SƠ CẤP
|
TT |
Ngành, nghề đào tạo |
Trình độ |
||||
|
Cao đẳng |
Trung cấp |
Sơ cấp |
||||
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
x |
|
|
||
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
x |
|
|
||
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước |
x |
|
|
||
|
4 |
Kế toán |
x |
x |
|
||
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật trắc địa |
x |
x |
|
||
|
6 |
Quản lý đất đai |
x |
x |
|
||
|
7 |
Điện dân dụng |
x |
x |
|
||
|
8 |
Điện công nghiệp |
x |
x |
|
||
|
9 |
Kỹ tuật sửa chữa và lắp ráp máy tính |
x |
x |
|
||
|
10 |
Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi |
x |
x |
|
||
|
11 |
Vận hành và sửa chữa bơm điện |
x |
x |
x |
||
|
12 |
Quản lý khai thác công trình thủy lợi |
|
x |
x |
||
|
13 |
Cấp thoát nước |
|
x |
|
||
|
14 |
Công trình thủy lợi |
|
x |
|
||
|
15 |
Quản lý thủy nông |
|
x |
|
||
|
16 |
Thủy lợi tổng hợp |
|
x |
|
||
|
17 |
Tin học ứng dụng |
|
x |
|
||
|
18 |
Điện công nghiệp và dân dụng |
|
x |
|
||
|
19 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
|
x |
|
||
|
20 |
Xây dựng công trình thủy điện |
|
x |
|
||
|
22 |
Địa chất công trình |
|
x |
|
||
|
23 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
|
x |
||
|
Đối tượng xét tuyển |
Hồ sơ xét tuyển |
Thời gian xét tuyển |
||||
|
1. Đối với hệ Cao đẳng: - Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương - Thời gian đào tạo: 2.5 năm 2. Đối với hệ Trung cấp: - Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. Thời gian đào tạo 1.5 năm. - Tốt nghiệp THCS. Thời gian đào tạo 2.5 năm. 3. Đối với hệ Sơ cấp: Tốt nghiệp THCS trở lên. Thời gian đào tạo 03 tháng |
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu. + Tải mẫu phiếu Cao đẳng tại đây. + Tải mẫu phiếu Trung cấp tại đây. + Tải mẫu phiếu Sơ cấp tại đây. - Bản sao các loại: Bằng (giấy chứng nhận) tốt nghiệp, học bạ (bảng điểm). - Phong bì dán tem ghi rõ địa chỉ liên hệ. |
- Liên tục trong năm. - Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường hoặc gửi qua đường bưu điện. |
||||
II. TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (HỆ BỔ TÚC)
|
Đối tượng xét tuyển |
Hồ sơ xét tuyển |
Thời gian xét tuyển |
|
Tốt nghiệp THCS * Học sinh học hệ Bổ túc THPT sẽ được học Trung cấp (miễn học phí). Sau 3 năm học sẽ được dự thi THPT Quốc gia để xét tuyển Cao đẳng, Đại học. |
- Học bạ, bằng tốt nghiệp THCS hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp (Bản photocopy) - Phong bì dán tem ghi rõ địa chỉ liên hệ. |
- Theo lịch của Sở Giáo dục & Đào tạo Hà Nam - Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường hoặc gửi qua đường bưu điện. |
III. LIÊN THÔNG, ĐẠI HỌC HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC (TẠI CHỨC )
|
TT |
Tên ngành |
Trình độ |
Trường liên kết |
|
|
Liên thông CĐ lên ĐH |
Tại chức |
|||
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
|
x |
Đại học Thủy lợi |
|
2 |
Quản lý xây dựng |
|
x |
|
|
3 |
Xây dựng công trình thủy lợi – thủy điện |
x |
|
Đại học Xây dựng |
|
4 |
Kỹ thuật xậy dựng công trình giao thông |
x |
|
Đại học Giao thông vận tải |
|
- Thời gian nhận hồ sơ: Liên tục trong năm. - Thi tuyển (liên thông CĐ lên ĐH) hoặc xét tuyển (VLVH): Đợt 1: Tháng 5; Đợt 2: Tháng 10 |
||||
